BUOY in Vietnamese translation

[boi]
[boi]
phao
float
buoy
pontoon
tubing
tube
life
paul
buoyancy
puffer
flotation
phao báo hiệu hàng hải số
buoy
thúc đẩy
promote
boost
foster
promotion
accelerate
propel
driven
motivated
pushing
fueled
BUOY

Examples of using Buoy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Having ignored a warning buoy and having then destroyed it,
Đã phớt lờ phao cảnh báo
LSOLAS Life buoy is an indispensable appliance for life-saving, suitable for many emergence situation field including boating
LSOLAS Life phao là một thiết bị không thể thiếu cho cuộc sống tiết kiệm,
And in combination with Gisman company to produce the type of polymer plastic signaling buoy with compact size, can easily move, help more convenient in work,
Và kết hợp với công ty Gisman để sản xuất ra các loại phao báo hiệu nhựa polyme với kích thước nhỏ gọn,
the two sides have exchanged views on the new technology of the equipment and production buoy(materials, effects
những công nghệ mới về các thiết bị và sản xuất phao( chất liệu,
The captain of Ocean Outback highly appreciated the cargo handling efficiency of Long An International Port as well as the short route from Buoy No.0 to the port which helped the vessel reduce travelling time and fuel cost.
Thuyền trưởng tàu Ocean Outback đã đánh giá rất cao về hiệu quả xếp dỡ hàng hóa của Cảng Quốc tế Long An cũng như tuyến đường thông thoáng từ phao số 0 đến cảng đã giúp tàu giảm thiểu được nhiều thời gian cũng như chi phí.
Segment from downstream of buoy“8”- 250m to downstream of buoys“7”,“10”- 200m, 1,4km in length, depth in meters of center to Chart Datum is 3,5m,
Đoạn luồng từ hạ lưu phao số“ 8”- 250m đến hạ lưu cặp phao báo hiệu hàng hải số“ 7”,“ 10”- 200m,
The new establishment of specialized buoy“SĐ3”,“SĐ4”,“SĐ5”,“SĐ6” in service of construction of towing rope across the sub-branch of Hau river of 500kV Song Hau- Duc Hoa transmission line project-.
Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng“ SĐ3”,“ SĐ4”,“ SĐ5”,“ SĐ6” phục vụ thi công kéo dây vượt sông Hậu thuộc dự án đường dây 500kV Sông Hậu- Đức Hòa-.
number of people who can use a buoy and increase the distance the buoy can move to victims in the future.
tăng khoảng cách mà chiếc phao có thể di chuyển đến người bị nạn trong tương lai.
section from the pair buoy“1”,“2” to the area before An Thoi port is about 690m in length, 50m in width, limited and guided by AtoN system,
đoạn luồng từ cặp phao“ 1”,“ 2” đến khu thủy diện trước cầu cảng An Thới có chiều dài khoảng 690m,
Shallow horizontal fairway of flow extending from downstream of buoy“37”- 100m to buoy“39A”, 600m in length, depth in meters
Dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ hạ lưu phao báo hiệu hàng hải số“ 37”- 100m đến phao báo hiệu hàng hải số“ 39A”,
Besides, Sealite would like to cooperate with the corporation in the production of 05 tons buoy type combined with Sealite's shackle chains exporting to Australia market in the near future as well as building the integrated AIS project installation of AtoN devices to 2020 and vision to 2030.
Bên cạnh đó, Sealite mong muốn hợp tác với Tổng công ty trong việc sản xuất loại phao 5 tấn có kết hợp sản phẩm xích neo hiện đại của Sealite để xuất sang thị trường Úc trong thời gian tới, đồng thời, xây dựng đề án về tích hợp AIS cho thiết bị báo hiệu hàng hải đến năm 2020 và tầm nhìn định hướng đến năm 2030.
Shallow horizontal fairway of flow extending from buoy“39A” to upstream of buoy“46”+ 200m, 850m in length, depth in meters
Dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ phao báo hiệu hàng hải số“ 39A” đến thượng lưu phao số“ 46”+ 200m,
satellite, buoy, or ship).
vệ tinh, phao hoặc tàu thủy).
satellite, buoy, or ship).
vệ tinh, phao hoặc tàu thủy).
satellite, buoy, or ship).
vệ tinh, phao hoặc tàu thủy).
do not throw it into the sea buoy, but also hinder rangers Vietnamese fishermen South to help the people.
như không vứt phao xuống biển, mà còn cản trở lực lượng kiểm ngư Việt Nam đến giúp đỡ đồng bào.
Currently, SG 8193 barge sunk in the upper area of buoy“3” Dong Tranh- Go Gia fairway was salvaged and moved to the left of Go Gia river, no longer capable
Hiện nay, sà lan SG 8193 bị chìm tại khu vực thượng lưu phao báo hiệu hàng hải“ 3” luồng hàng hải Đồng Tranh- Gò Gia đã được trục vớt
G3 SAFETY FLOAT BUOY Therefore.
Phao nổi an toàn g3 vì vậy.
Other advances are aimed at buoying the efficient operation of the store.
Các giải pháp khác nhằm thúc đẩy hiệu quả hoạt động của hệ thống cửa hàng.
Of whatever was buoying it up, not water.
Của cái gì đang đỡ nó lên, chẳng phải nước.
Results: 110, Time: 0.0835

Top dictionary queries

English - Vietnamese