PHAO in English translation

float
nổi
phao
trôi
bay
lơ lửng
thả
bồng bềnh
kiệu
buoy
phao
phao báo hiệu hàng hải số
thúc đẩy
pontoon
phao
cầu nổi
thuyền
ponton
tubing
ống
phao
tube
ống
tuýp
phao
life
cuộc sống
cuộc đời
đời
sự sống
mạng sống
thọ
kiếp
paul
phaolô
phaolo
buoyancy
nổi
sức nổi
phao
sự hăng hái
puffer
nóc
phao

Examples of using Phao in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chất lượng cao hơn Dễ dàng lắp đặt khóa nhấp chuột phao….
Higher quality Easy installation click lock flo….
Cầu Nữ hoàng Emma là cây cầu phao bắc qua vịnh St.
Queen Emma Bridge is a pontoon bridge across St.
Các ghi chép lịch sử về cầu phao là sớm tại Trung Quốc.
The historical record of the pontoon bridge is early in China.
Công viên chơi phao.
Inflatable play park.
Trên thuyền không có áo phao.
There is no dress code on the boat.
Max, nắm cái phao đi!
Max, grab the ring!
Em sẽ không bao giờ để con ta bị cuốn đi trong nhà phao.
You will never let our babies blow away in a bouncy house.
Cứ bình tĩnh và chộp lấy cái phao đi, Rennie!
Stay calm and grab the life preserver, Rennie!
Bám chắc! Cá Nhám Chó đến phao trước và thử thách tiếp theo.
The Dogfish are first to the buoy and the next challenge.
Tới cái phao!
What? To the buoy!
Tớ thì không bơi khỏe thế, nên tớ sẽ mặc áo phao.
Well, I'm not that strong of a swimmer, so I wear a life preserver.
Tôi sẽ đi kiểm tra phao.
I will check the buoy.
Anh luôn đặt phao.
I always set the buoy.
Cafe& Bar Thuyền phao.
Cafe& Bar Inflatable boats.
Vòng Rõ ràng Glass bát Ice Cream Bowl với phao….
Round Clear Glass bowls Ice Cream Bowl with flo….
Lấy một chuỗi làm đầu vào và xuất ra số' bình phương' làm phao.
Takes a string as an input and outputs the'squared' number as a float.
Hầu hết các điểm và phao là bình thường.
Most spots and floaters are normal.
Sư đoàn Thiết giáp số 1 vượt cầu phao trên sông Meuse gần Sedan, 1940.
St Panzer Division crossing a pontoon bridge on the Meuse near Sedan, 1940.
khi đơn vị được cài đặt với phao xuống, hoặc thường đóng( khô)
operation is normally open(dry) when units are installed with float downward, or normally closed(dry)
Trong trường hợp đo phao, số liệu thống kê được xác định trong một khoảng thời gian trong đó trạng thái, mặt biển có thể được coi là không đổi.
In case of buoy measurements, the statistics are determined for a time interval in which the sea state can be considered to be constant.
Results: 749, Time: 0.0451

Top dictionary queries

Vietnamese - English