Examples of using Phao in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chất lượng cao hơn Dễ dàng lắp đặt khóa nhấp chuột phao….
Cầu Nữ hoàng Emma là cây cầu phao bắc qua vịnh St.
Các ghi chép lịch sử về cầu phao là sớm tại Trung Quốc.
Công viên chơi phao.
Trên thuyền không có áo phao.
Max, nắm cái phao đi!
Em sẽ không bao giờ để con ta bị cuốn đi trong nhà phao.
Cứ bình tĩnh và chộp lấy cái phao đi, Rennie!
Bám chắc! Cá Nhám Chó đến phao trước và thử thách tiếp theo.
Tới cái phao!
Tớ thì không bơi khỏe thế, nên tớ sẽ mặc áo phao.
Tôi sẽ đi kiểm tra phao.
Anh luôn đặt phao.
Cafe& Bar Thuyền phao.
Vòng Rõ ràng Glass bát Ice Cream Bowl với phao….
Lấy một chuỗi làm đầu vào và xuất ra số' bình phương' làm phao.
Hầu hết các điểm và phao là bình thường.
Sư đoàn Thiết giáp số 1 vượt cầu phao trên sông Meuse gần Sedan, 1940.
khi đơn vị được cài đặt với phao xuống, hoặc thường đóng( khô)
Trong trường hợp đo phao, số liệu thống kê được xác định trong một khoảng thời gian trong đó trạng thái, mặt biển có thể được coi là không đổi.