BURKE in Vietnamese translation

[b3ːk]
[b3ːk]

Examples of using Burke in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bill Burke.
Bill Burker.
MEREDITH:"And you and Burke are in-".
Hanabi:“ Không lẽ, cậu và Inaka là….”.
Burke said that the Pennsylvania grand jury investigation needs to be studied very carefully.
Đức Hồng Y Burke nói rằng cuộc điều tra của đại bồi thẩm đoàn Pennsylvania cần phải được nghiên cứu thật kĩ.
Greg Burke: The next question is from George Kallivayalil, an Indian who
Greg Burk: Câu hỏi kế tiếp là từ George Kallivayalil,
Burke: First of all,
Đức Hồng Y Burke: Trước hết,
Burke: This is simply contrary to Catholic Faith and life.
Đức Hồng Y Burke: Điều này chỉ đơn giản là trái với Đức tin và đời sống Công giáo.
Adam then backtracks through the base and confronts Burke, who can be either killed or incapacitated.
Adam sau đó quay lại căn cứ và đối mặt với Burke, người có thể bị giết hoặc vô hiệu hóa.
Burke explained that the investigation of the breach is still in its early stages.
Ông Burk nói cuộc điều tra về vụ xâm nhập hiện chỉ mới ở giai đoạn đầu.
In response the report, Burke said,"there are two words that can express the feelings faced with these terrible crimes: shame and sorrow".
Qua một bản tuyên bố, Vatican nói rằng:“ Chỉ có hai chữ có thể bày tỏ cảm tưởng khi nghe những tội ác kinh khủng này, đó là: xấu hổ và đau buồn.”.
Burke told reporters they would have to listen to the pope's speeches to see if he accepted that suggestion as well.
Ông Burke nói với các phóng viên rằng họ sẽ phải lắng nghe những bài phát biểu của Đức Thánh Cha để xem ngài có chấp nhận đề nghị đó hay không.
Burke said the investigation of the breach was in its early stages.
Ông Burk nói cuộc điều tra về vụ xâm nhập hiện chỉ mới ở giai đoạn đầu.
Burke also said the public Mass in Yangon Nov. 29 will begin an hour earlier than originally scheduled because of the heat.
Ông Burke cũng cho biết Thánh lễ dành cho công chúng ở Yangon vào ngày 29 tháng 11 sẽ bắt đầu sớm hơn một giờ so với kế hoạch ban đầu vì thời tiết quá nóng.
Burke describes the buyers and sellers using bitcoin
Theo Burke, những người sử dụng Bitcoin để mua
Burke said that the contents of the Pope's letter are shaped by what victims of abuse told him over the years.
Bruke nói rằng nội dung văn thư của ĐGH được hình thành bởi những gì mà nạn nhân đã nói với ngài trên mười năm qua.
Burke added that"Hotter temperatures are clearly not the only, nor the most important, risk factor for suicide.".
Ông Burk nói:” Nhiệt độ nóng hơn rõ ràng không phải là yếu tố lớn nhất và duy nhất dẫn đến tự tử.
Burke urged Catholics to study carefully the positions of both running candidates before voting.
Đức Hồng Y thúc giục người Công Giáo hãy nghiên cứu kỹ lưỡng lập trường của cả hai ứng cử viên trước khi bỏ phiếu.
In response the report, Burke said,“there are two words that can express the feelings faced with these horrible crimes: shame and sorrow.”.
Qua một bản tuyên bố, Vatican nói rằng:“ Chỉ có hai chữ có thể bày tỏ cảm tưởng khi nghe những tội ác kinh khủng này, đó là: xấu hổ và đau buồn.”.
In response the report, Burke said,"there are two words that can express the feelings faced with these awful crimes: shame and sorrow".
Qua một bản tuyên bố, Vatican nói rằng:“ Chỉ có hai chữ có thể bày tỏ cảm tưởng khi nghe những tội ác kinh khủng này, đó là: xấu hổ và đau buồn.”.
Will you promise you won't tell Mr. Burke I've got it?
Cậu hứa với tôi là cậu sẽ không kể lại cho ông Burke biết là tôi có cái đó chứ?
She married Herbert Burke, and they had three children:
Bà kết hôn với Herbert Burke và có ba người con:
Results: 1839, Time: 0.0559

Top dictionary queries

English - Vietnamese