Examples of using Burk in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đây là Trung úy Burk.
Cố lên nào, Burk.
Trung úy Burk, đây này.
Đi theo Burk trong Hổ Mang 2.
Burk, anh thấy gì rồi?
Đạo diễn J. J Abrams và Bryan Burk.
Thật kinh ngạc. Burk, anh thấy gì rồi?
Đi theo Burk trong Hổ Mang 2. Rõ, sếp.
Kịch bản phim được viết bởi Matt Sazama và Burk Sharpless.
Viết bởi Larry Burk và Kathleen O' Keefe- Kanavos.
Giờ Burk, Miller, và Cruz đã phát hiện ra.
Ravit, Burk.
Kịch bản phim được viết bởi Matt Sazama và Burk Sharpless.
Burk, anh bạn, tôi phải làm gì đây?
Ở lại với Mason và Tiến sĩ Scott.- Tex, Burk.
Tex, Burk, ở lại với Mason
Bryan Burk, Roberto Orci.
Burk, anh bạn, tôi phải làm gì đây? Và còn sống?
Nhiếp ảnh là một mối tình với cuộc sống."- Burk Uzzle.
Nhiếp ảnh là một mối tình với cuộc sống."- Burk Uzzle.