BUZZWORDS in Vietnamese translation

buzzwords
thuật ngữ thông dụng
buzzwords
colloquial term
các từ
words
magnetic
phrases
cụm từ
phrase
word
thuật ngữ
term
terminology
jargon
glossary
từ khóa
of keywords
key word
tag
key phrases

Examples of using Buzzwords in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But there are substantial supply chain and logistics technology efforts behind these buzzwords.
Nhưng có những nỗ lực đáng kể về chuỗi cung ứng và công nghệ hậu cần đằng sau những từ thông dụng này.
hard skills, industry buzzwords, certifications, and more.
kỹ năng cứng, cụm từ ngành nghề, giấy xác nhận và hơn thế nữa.
Before writing a resume, re-read the job description and write down all the buzzwords you see.
Trước khi viết lý lịch, hãy đọc lại bản mô tả công việc và viết ra tất cả các buzzwords mà bạn nhìn thấy.
Second career” and“second half of one's life” have already become buzzwords in America.
Sự nghiệp thứ hai" và" nửa thứ hai của một đời người" đã trở thành từ thông dụng ở Mỹ.
relates particularly to the job description; possibly incorporate some industry buzzwords.
có lẽ bao gồm một số từ khóa ngành công nghiệp.
The site is trying to build a free, community powered dictionary of English idioms, buzzwords, and catch phrases from around the world.
Trang web đang cố gắng xây dựng một từ điển thành ngữ tiếng Anh miễn phí từ cộng đồng, buzzwords, và cụm từ từ khắp nơi trên thế giới.
practices, and buzzwords.
thực hành, và từ thông dụng.
No expert jargon, no buzzwords- explain it like you would to a 5 year old.
Không thuật ngữ chuyên môn, không buzzword- giải thích như bạn đang giải thích cho trẻ 5 tuổi.
We hide behind buzzwords like“patient-centeredness” and“shared decision-making” without being able to offer the time that gives these terms true weight.
Chúng tôi giấu đằng sau các thuật ngữ thông dụng như" lấy bệnh nhân làm trung tâm" và" chia sẻ quyết định" mà không thể cung cấp thời gian cho các điều khoản trọng sự thật.
you will already be hearing such buzzwords as the Internet of Things(IoT), Industrial Internet and Industry 4.0.
bạn đã từng nghe những cụm từ như Internet of Things( IoT- Internet Vạn vật), Internet công nghiệp và công nghiệp 4.0.
Buzzwords of the moment call for building a“lean startup” that can“adapt” and“evolve” to an ever-changing environment.
Các thuật ngữ thông dụng khi nhắc tới việc xây dựng một doanh nghiệp' khởi nghiệp tinh gọn' là có thể' thích nghi' và' tiến hóa' trong một môi trường luôn thay đổi.
Job titles and job buzzwords will help a search engine pick out your CV.
Chức danh và những từ thông dụng về công việc sẽ giúp công cụ tìm kiếm chọn ra CV của bạn.
Health-food buzzwords like“organic” or“GMO-free” don't mean a food is healthy- you have to read the nutrition label for that.
Các từ thông dụng về thực phẩm sức khỏe như“ hữu cơ” hoặc“ GMO- free” không có nghĩa là thực phẩm lành mạnh- bạn phải đọc nhãn dinh dưỡng cho điều đó.
Latching on to one of the industry's buzzwords, WeWork described its service as a“platform,” mentioning that word 170 times.
Theo đuổi một trong những từ thông dụng của ngành, WeWork đã mô tả dịch vụ của mình như một" nền tảng", đề cập đến từ đó 170 lần.
Most Internet buzzwords have some substance and might bring small
Hầu hết các Buzzword Internet có một số tài sản
Use buzzwords to show why you possess those qualities and why you would be a perfect fit for
Dùng các từ ngữ hiện đang thông dụng để chứng tỏ bạn có các phẩm chất đó
Over the past few years, the buzzwords“Blockchain Technology” have been tied to literally every industry under the sun.
Trong vài năm qua, các buzzwords" Blockchain Công nghệ" đã được gắn liền với nghĩa đen tất cả các ngành công nghiệp dưới ánh mặt trời.
DESIGN are the buzzwords of the new global economy and the inspirational direction for ICAD.
THIẾT KẾ là những từ thông dụng của nền kinh tế toàn cầu mới và sự chỉ đạo truyền cảm hứng cho ICAD.
Health-food buzzwords like“organic” or“GMO-free” don't mean a food is healthy-you have to read the nutrition label for that.
Các từ thông dụng về thực phẩm sức khỏe như“ hữu cơ” hoặc“ GMO- free” không có nghĩa là thực phẩm lành mạnh- bạn phải đọc nhãn dinh dưỡng cho điều đó.
Use buzzwords to show why you possess those qualities and why you'd be a perfect fit for
Dùng các từ ngữ hiện đang thông dụng để chứng tỏ bạn có các phẩm chất đó
Results: 98, Time: 0.0605

Top dictionary queries

English - Vietnamese