CAKES in Vietnamese translation

[keiks]
[keiks]
bánh
cake
bread
wheel
pie
gear
bakery
pastry
buns
pudding
sandwich
cakes
cake
gake

Examples of using Cakes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pound cake, Cakes, Desserts.
Pound cake, Bánh ngọt, Món tráng miệng.
You burned the crab cakes again.
Anh lại làm cháy cái bánh cua nữa rồi nè.
About Master… Steamed cakes?
Ăn bánh hấp không? Chuyện thầy…?
Do you want some steamed cakes? Nothing.
Thầy ăn bánh hấp không? Không có gì.
And maybe some of those tea cakes too.
Và có lẽ vài cái bánh để uống trà kia nữa.
He can get rice cakes somewhere else?
Bộ nó hết chỗ ăn bánh gạo rồi à?
SITHCCC308 Produce Cakes, Pastries and Breads.
SITHCCC308 Làm món bánh ngọt và bánh mỳ.
Cakes have always been special for all of us.
Những chiếc bánh ngọt luôn có sức hấp dẫn đặc biệt đối với tất cả mọi người.
Shall we have some lemon cakes?
Chúng ta ăn bánh chanh chứ?
We had cakes and whipped cream, Hitler's favourite dessert,” William wrote.
Chúng tôi đã ăn bánh và kem, món tráng miệng yêu thích của Hitler.
Suitable for displaying large cakes and small cupcakes/mini cakes..
Thích hợp để trưng bày các bánh lớn và bánh nhỏ nhỏ/ bánh mini.
Birthday Cakes of Famous Celebrities.
Bánh kem sinh nhật in hình người nổi tiếng.
I would like diced hot rice cakes with vegetables.
Tôi thì muốn món bánh gạo với rau.
I am very excited to try the cakes.
Tôi rất háo hức được thử món bánh.
able to supply 200,000 cakes.
có thể cung cấp 200.000 chiếc bánh.
I also want to eat cakes in Japan.
Tôi cũng muốn được ăn bánh kem ở Nhật Bản.
Strengthen me with raisin cakes.
Hãy thêm sức cho em bằng những bánh nho.
First of all, are the Cakes.
Đầu tiên là các món bánh.
I think I have been eating too many cakes.
Tôi nghĩ tôi đã ăn quá nhiều kẹo.
I only do that for cakes.
Điều đó chỉ dành cho việc ăn bánh.
Results: 2390, Time: 0.0858

Top dictionary queries

English - Vietnamese