CALLED PROJECT in Vietnamese translation

[kɔːld 'prɒdʒekt]
[kɔːld 'prɒdʒekt]
gọi là dự án
called project
known as project
có tên project
called project
dubbed project
gọi là project
called project
known as project
tên là project
called project
có tên là dự án
called project
có tên dự án

Examples of using Called project in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One failed initiative, called Project Foghorn, tried to create a carbon-neutral fuel out of seawater, but the new fuel wasn't cost-viable.
Một sáng kiến thất bại, được gọi là Project Foghorn, đã cố gắng tạo ra một loại nhiên liệu trung tính carbon từ nước biển, nhưng nhiên liệu mới này không có chi phí.
In 1998, China began another program called Project 985 to create the Chinese equivalent of U.S. Ivy League universities drawn from Project 211.
Năm 1998, Trung Quốc bắt đầu một chương trình khác là Project 985 nhằm tạo ra nhóm các trường đại họcTrung Quốc tương đương với những trường đại học danh tiếng Ivy League của Mỹ.
The two companies describe the PC, called Project Limitless, as“the world's first 7nm platform purpose-built for PCs that offers 5G connectivity.”.
Hai công ty mô tả PC, được gọi là Project Limitless, vì nền tảng 7nm đầu tiên trên thế giới được xây dựng cho PC có kết nối 5G.
The service, called Project Verify, authenticates app logins so that users don't need to memorize passwords for all their apps.
Dịch vụ, được gọi là Project Verify, xác thực thông tin đăng nhập ứng dụng để người dùng không cần ghi nhớ mật khẩu cho tất cả các ứng dụng của họ.
The consortium, called Project DEAL, has negotiated for more than 3 years with major publishers to reach“publish and read” agreements.
Nhóm này, có tên là Project DEAL, đã thương lượng hơn 3 năm qua với các nhà xuất bản chủ chốt để đạt được các thỏa thuận dạng" xuất bản và đọc".
The consortium, called Project DEAL, has negotiated for more than 3 years with major publishers to reach“publish.
Nhóm này, có tên là Project DEAL, đã thương lượng hơn 3 năm qua với các nhà xuất bản chủ chốt để đạt được các thỏa thuận dạng" xuất bản và đọc".
The FCC approved Google to test a new radar motion sensor technology called Project Soli.
FCC đã cho phép Google thử nghiệm một loại công nghệ cảm biến chuyển động mới được gọi là Project Soli.
So, earlier this year, he submitted for and won a NASA grant enabling him to organize the endeavor, called Project DaVinci.
Vì vậy, hồi đầu năm nay, Finman đã nộp đơn xin tham gia dự án và nhận một khoản trợ cấp của NASA để thực hiện mơ ước của mình, với tên gọi Dự án DaVinci.
Wikisource- originally called Project Sourceberg as a play on words for Project Gutenberg- began in November 2003, as a collection of supporting texts for articles in Wikipedia.
Wikisource- trước đây gọi là Dự án Sourceberg, một cách chơi chữ từ Dự án Gutenberg- bắt đầu vào tháng 11 năm 2003, một bộ sưu tập những văn kiện hỗ trợ cho những bài viết tại Wikipedia.
The ambitious program, called Project 1794, was started in the 1950s, and a team of engineers was
Chương trình đầy tham vọng có tên Project 1794, được khởi xướng từ những năm 1950
secret government operations and the ultra secret NSA mind control operation called Project Mannequin.
cực kỳ bí mật kiểm soát tâm NSA hoạt động gọi là dự án Mannequin.
In 2015, Home Depot launched an augmented reality app called Project Color that allowed users to visualise how different paint colours would look on their walls.
Vào năm 2015, Home Depot đã ra mắt một ứng dụng thực tế gia tăng có tên Project Color cho phép người dùng hình dung ra các màu sơn khác nhau trông như thế nào trên tường của họ.
For example, in 2017, the DOD established an Algorithmic Warfare Cross-Functional Team to work on something called Project Maven-a computer vision and deep-learning system that autonomously recognizes objects from still images and videos.
Ví dụ, vào năm 2017, DOD đã thành lập Nhóm chức năng chéo chiến tranh thuật toán để hoạt động trên một thứ gọi là Project Maven, một hệ thống máy tính và học sâu có thể tự động nhận ra các vật thể từ hình ảnh tĩnh và video.
According to the study, the Sugar Research Foundation(SRF) funded animal research, called Project 259, to evaluate the effects of sucrose on cardiovascular health.
Nó cho thấy Quỹ nghiên cứu đường( SRF), giờ được gọi là Hiệp hội đường, đã tài trợ một thí nghiệm trên động vật gọi là Dự án 259 nhằm đánh giá tác dụng của sucrose lên sức khỏe tim mạch.
The ambitious program, called Project 1794, was initiated in the 1950s, and a team of engineers was
Chương trình đầy tham vọng có tên Project 1794, được khởi xướng từ những năm 1950
This news had also gone mainstream as it's public knowledge that a declassified report by the Air Force Nuclear Weapons Center from June 1959 shows just how seriously they considered the plan, called Project A119.
Theo giới truyền thông chủ lưu, một báo cáo từ tháng 6/ 1959 do Trung tâm Vũ khí hạt nhân không quân công khai cho thấy mức độ nghiêm túc của kế hoạch này( được gọi là Dự án A119).
Specifically, the paper explained how lessons learned by R3 during a similar effort with Canada, called Project Jasper, were employed to build an ethereum-based prototype.
Cụ thể, bài báo chỉ ra những bài học kinh nghiệm của nhóm R3 đã trãi qua trong dự án tương tự ở Canada, được gọi là Project Jasper, được sử dụng để xây dựng một nguyên mẫu dựa trên nền tảng Ethereum.
ARM developed new chip architectures designed specifically for supercomputing applications and Fujitsu announced that it would use the firm's hardware to make a new supercomputer called Project K.
ARM cũng đã phát triển kiến trúc chip mới được thiết kế chuyên cho các ứng dụng siêu máy tính và Fujitsu cũng đã công bố sẽ sử dụng phần cứng của ARM để chế tạo một siêu máy tính mới tên là Project K.
Called Project Aristotle, took several decades,
Có tên là Dự án Aristotle, kéo dài vài năm,
including running an animal rescue and adoption program called Project Jessie since 1990.
nhận nuôi động vật gọi là Dự án Jessie kể từ năm 1990.
Results: 72, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese