CAN ALSO WORK in Vietnamese translation

[kæn 'ɔːlsəʊ w3ːk]
[kæn 'ɔːlsəʊ w3ːk]
cũng có thể làm việc
can also work
may also work
also be able to work
can work too
can also do
is also possible to work
can even work
may also be employed
might work too
cũng có thể hoạt động
can also act
can also work
can also function
can also operate
may also work
may also act
can work , too
may also operate
may also function
can also be active
còn có thể làm việc
can also work
can even work

Examples of using Can also work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It can also work in conjunction with assignments, so you can
cũng có thể làm viêc kết hợp với các bài tập,
Chia seeds can also work to thin the blood
Hạt Chia cũng có thể làm việc để làm loãng máu
They can also work out to be cheaper at the right volume.[See the comparison].
Họ cũng có thể làm việc ra được rẻ hơn ở mức âm lượng bên phải.[ Xem so sánh].
Phone Call: Besides serving as a GPS tracker, the device can also work as a mobile phone to make phone calls!
Gọi điện thoại: Bên cạnh việc phục vụ như là một công cụ theo dõi GPS, thiết bị cũng có thể hoạt động như một điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi điện thoại!
Water is a miracle worker for your mind and body, but it can also work wonders on your skin.
Tập thể dục rất tốt cho cơ thể và tâm trí của bạn, nhưng nó cũng làm nên điều kỳ diệu cho làn da.
Medical researchers are now finding that medications can also work differently, depending on age, gender
Y tế nghiên cứu hiện đang tìm kiếm rằng thuốc cũng có thể làm việc khác nhau,
NFC can also work when one of the devices is not powered by a battery(e.g. on a phone that may be turned off, a contactless smart credit card, etc.).
NFC cũng có thể hoạt động khi một trong các thiết bị không được cung cấp năng lượng bởi pin( ví dụ: trên điện thoại có thể bị tắt, thẻ tín dụng thông minh không tiếp xúc, v. v.).
They can also work as engineers or occupy high level technical and scientific positions in research centers,
Họ cũng có thể làm việc như kỹ sư hay chiếm vị trí kỹ thuật và khoa học cao
Research Report and new data for your industry can also work for the awareness stage though, as they're often picked-up by the media
Báo cáo nghiên cứu và dữ liệu mới cho ngành của bạn cũng có thể hoạt động cho giai đoạn nhận thức mặc dù,
It can also increase muscle endurance and they can also work with you to make sure that you get a top recovery time as well so you know that you won't have any issues there at all.
cũng có thể tăng sức bền cơ bắp và họ cũng có thể làm việc với bạn để đảm bảo rằng bạn thời gian phục hồi hàng đầu cũng như vậy để bạn biết rằng bạn sẽ không bất kỳ vấn đề nào ở đó.
study in France, but you can also work up to 964 hours per year(20 hours per week)
học tập tại Pháp mà còn có thể làm việc tới 964 giờ/ tuần( 20 giờ/ ngày)
New research reports and data for your industry can also work for the Awareness stage because they are often taken up by the media
Báo cáo nghiên cứu và dữ liệu mới cho ngành của bạn cũng có thể hoạt động cho giai đoạn nhận thức, vì chúng thường
Users can also work more efficiently by copying the front and back sides of identification cards
Người dùng cũng có thể làm việc hiệu quả hơn bằng cách sao chép mặt trước
You can also work on your files locally,
Bạn còn có thể làm việc cục bộ trên các tệp của mình,
Reports are particularly good lead magnets for B2B businesses, but they can also work in any industry that relies on data, statistics or research.
Báo cáo là các nam châm dẫn đầu đặc biệt tốt cho các doanh nghiệp B2B, nhưng chúng cũng có thể hoạt động trong bất kỳ ngành nào dựa trên dữ liệu, thống kê hoặc nghiên cứu.
They can also work as engineers or occupy high level technical and scientific positions in research centers,
Họ cũng có thể làm việc như các kỹ sư hoặc chiếm các vị trí khoa học và kỹ thuật cấp
You can also work as a community college student, which can give you an edge
Bạn còn có thể làm việc khi đang làm sinh viên cao đẳng,
That process can also work in a positive way,
Quá trình đó cũng có thể hoạt động theo hướng tích cực,
Although it is especially easy to create a SmartArt graphic for existing theme, you can also work the other way around, by first inserting
Mặc dù đặc biệt là dễ dàng để tạo đồ họa SmartArt cho văn bản hiện có, bạn cũng có thể làm việc theo cách khác xung quanh,
By understanding the main principles behind the writing of the standard you can not only understand the requirements better, but you can also work on a more successful implementation of the requirements into your Quality Management System.
Hiểu được những nguyên tắc chính sau đằng sau những văn bản tiêu chuẩn đó, bạn không những chỉ hiểu những yêu cầu này tốt hơn, mà bạn còn có thể làm việc thành công hơn nhờ áp dụng các yêu cầu vào Hệ thống quản lý chất lượng của bạn.
Results: 265, Time: 0.0447

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese