CAN REALLY in Vietnamese translation

[kæn 'riəli]
[kæn 'riəli]
thực sự có thể
can actually
can really
may actually
can truly
can indeed
may really
may indeed
can literally
can genuinely
really possible
thật sự có thể
can really
can actually
can truly
may actually
can indeed
could literally
might really
may indeed
are truly able
is actually able
có thể rất
can be very
can be
may be very
can get very
may be so
may be quite

Examples of using Can really in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jeez, that kid can really go!
Ông trời, đứa nhỏ này thực không có việc gì đi!
Chapter 92: The Host Can Really Show-off Now.
Chương 92: Ký chủ thật có thể trang bức rồi.
If you don't have your defense up, you can really get hurt.
Nếu không phòng thủ được thì rất dễ bị thương.
Promise only what you can really deliver.
Chỉ hứa những gì mình thực sự làm được.
I would like to show you what true love can really do…”.
Anh sẽ chỉ cho em điều mà tình yêu thực sự có thể làm được…".
Taking the pressure off and looking after yourselves can really help.
Xả bớt áp lực và tự chăm sóc bản thân thực sự có ích.
This is where templates can really help.
Đây chính là nơi các mẫu template thật sự có ích.
I want to know if your reindeer can really fly.
Để thấy con tuần lộc có thật sự biết bay.
This boy can really fly.
Anh chàng này bay được thật sao.
I guess we will get to find out if it can really fly.
Chắc ta phải xem nó bay thật không.
And I guess we will get to find out if it can really fly.
Chắc ta phải xem nó bay thật không.
He or she is just somebody who can really support you in looking at your life in the right and correct way.
Anh ấy hay cô ấy chỉ là người thật sự có thể hỗ trợ bạn bằng cách nhìn cuộc đời của bạn theo cách đúng đắn và hợp lý.
But many things can really help children develop their strategic thinking, planning, and other things that can promote creativity and teamwork.
Nhưng nhiều trò thật sự có thể giúp trẻ phát triển khả năng tư duy chiến lược, lên kế hoạch, một số trò khác có thể thúc đẩy tính sáng tạo và làm việc nhóm.
Technology can really make life easy but of course it cannot replace the human capabilities.
Đúng là công nghệ có thể rất dễ gây nghiện nhưng nó không thể thay thế cho cuộc sống thực.
If you can really help me capture ten sound beasts of the fifth or sixth level, I will set you free.
Nếu ngươi thật sự có thể giúp ta săn bắt được mười con Âm thú cấp năm hoặc là cấp sáu thì ta sẽ cho ngươi tự do.
Dr Gilovich continues,“You can really like your material stuff.
Tiến sĩ Gilovich nói:“ Bạn có thể rất thích những thứ thuộc về vật chất mà mình được.
So the idea is that you can really, you know, partake in this process,
Vậy nên ý tưởng là các bạn thật sự có thể, các bạn biết đấy,
Cute costumes and all, but really, why don't you go fetch one of your human friends that can really help me?
Mấy gã dễ thương Tại sao không đi tìm con người họ thật sự có thể giúp tôi?
And- yes- Europe should concentrate on what it can really do better than the nation-state.
Và- Đúng- Châu Âu nên tập trung vào những điều mà nó thực sự có thể thực hiện tốt hơn so với cá nhân từng chính phủ quốc gia.
The number of bathrooms in a house can really make or break the functionality of a home.
Số lượng phòng tắm trong một ngôi nhà thực sự có thể thực hiện hoặc phá vỡ chức năng tổng thể của ngôi nhà cho cư dân của nó.
Results: 2497, Time: 0.0412

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese