CAPACITIVE TOUCH SCREEN in Vietnamese translation

cảm ứng điện dung màn hình
capacitive touch screen
capacitive touch

Examples of using Capacitive touch screen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Viewing Screen TFT 3.5 inch, capacitive touch screen.
Màn hình xem Màn hình LCD 3,5 inch, cảm ứng điện dung.
Type touch screen capacitive touch screen(Capacitive Touchscreen).
Loại màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng điện dung( Capacitive Touchscreen).
Capacitive Touch screen with anti-vandal to protect the LCD.
Màn hình cảm ứng điện dung chống phá hoại để bảo vệ màn hình LCD.
Touch screen Ten point touch screen based on capacitive touch screen.
Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng 10 điểm dựa trên màn hình cảm ứng điện dung.
The 2.8" capacitive touch screen offers easy setup and device management.
Màn hình cảm ứng" giải pháp 2.8 cung cấp dễ dàng cài đặt và quản lý thiết bị.
Inch Multi- point capacitive Touch screen, HD 1024*600 Resolution displaying screen..
Màn hình cảm ứng điện dung đa điểm 7 inch, màn hình hiển thị độ phân giải HD 1024* 600.
Pixel will work just like your finger on any capacitive touch screen device.
Pixel hoạt động giống như ngón tay của bạn trên bất kỳ thiết bị có màn hình cảm ứng điện dung nào.
Capacitive Touch Screen Panel: A capacitive touch screen panel is coated with a material that stores electrical charges.
Bảng điều khiển màn hình cảm ứng điện dung: Bảng điều khiển màn hình cảm ứng điện dung được phủ một vật liệu lưu trữ điện tích.
This is the first capacitive touch screen unit I have encountered in the segment.
Đây là đơn vị màn hình cảm ứng điện dung đầu tiên tôi gặp phải trong phân khúc này.
Inch single touch screen All in one POS system(15 inch capacitive touch screen POS).
Inch màn hình cảm ứng đơn Tất cả trong một hệ thống POS( 15 inch màn hình cảm ứng điện dung POS).
High quality 32 inch IR& capacitive touch screen floor stand WiFi network media LCD ad player.
Chất lượng cao 32 inch IR& màn hình cảm ứng điện dung sàn đứng phương tiện truyền thông mạng WiFi Trình phát quảng cáo LCD.
Inch dual screen 10 points capacitive touch screen pos systems,
Inch màn hình kép 10 điểm màn hình cảm ứng điện dung hệ thống pos,
Inch single touch screen 10 points capacitive touch screen pos systems, we can customize for you.
Inch màn hình cảm ứng đơn 10 điểm màn hình cảm ứng điện dung hệ thống pos, chúng tôi có thể tùy chỉnh cho bạn.
Capacitive touch screen is a piece of 2 layer of compound glass with double side transparent conductive.
Màn hình cảm ứng điện dung là một mảnh của 2 lớp kính hợp chất với hai mặt dẫn trong suốt.
CY-CTP01603 is a kind of 8" G+G structure capacitive touch screen panel we customized for tablet computer.
CY- CTP01603 là loại màn hình cảm ứng điện dung cấu trúc G+ G 8", chúng tôi sử dụng cho máy tính bảng.
Capacitive touch screen supports 2-point and multi-point touch,
Màn hình cảm ứng điện dung hỗ trợ cảm ứng 2 điểm
Inch dual 10 points capacitive touch screen pos systems,
Inch kép 10 điểm điện dung màn hình cảm ứng pos hệ thống,
For Example, certain stakeholders in the organization may specify that a device will have a capacitive touch screen.
Ví dụ, 1 số bên liên quan trong các tổ chức có thể chỉ ra rằng 1 thiết bị sẽ có 1 màn hình cảm ứng.
Touch screen gloves are modern words that refer to special gloves used to operate capacitive touch screen products in winter.
Găng tay màn hình cảm ứng là những từ hiện đại đề cập đến găng tay đặc biệt được sử dụng để vận hành các sản phẩm màn hình cảm ứng điện dung vào mùa đông.
Bent Stumpe and Frank Beck, two engineers at CERN, developed a transparent, capacitive touch screen in the early 1970s.
Bent Stumpe và Frank Beck, hai kỹ sư tại CERN, đã phát triển một màn hình cảm ứng điện dung trong những năm đầu của thập niền 70 thế kỷ trước.
Results: 174, Time: 0.0438

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese