CAT in Vietnamese translation

[kæt]
[kæt]
mèo
cat
feline
dog
kitty
kitten
con mèo
cat
kitten
dog
kitty
feline
cát
sand
sandy
cat
dust
con chó
dog
puppy
bitch
cat
pup

Examples of using Cat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What sound does the cat make?".
Con mèo con thì tạo nên âm thanh gì?”.
The cat is looking for a way out.
Nhìn rõ là con gà đang tìm lối thoát mà.
Why does the cat not wear shoes?
Tại sao con gà không mang giày???
Don't let your cat lick any of your open wounds.
Không để mèo liếm lên bất kỳ vết thương hở nào của bạn.
This cat does not like to be left alone for long.
Loài này không thích bị bỏ ở nhà một mình trong thời gian dài.
The cat must have fallen down somewhere.
Con gà chắc đã chết vùi đâu đó.
Do not allow your cat outdoors for at least two weeks after surgery.
Không để mèo chạy ra ngoài ít nhất hai tuần sau khi giải phẫu.
Then wash your cat.
Tắm rửa cho chú mèo của bạn.
I still dream about a cat I had to give up.
Tôi vẫn mơ về những con mèo tôi bỏ lại.
How to make a cat feel comfortable in a new home.
Làm thế nào để mèo cảm thấy thoải mái trong một ngôi nhà mới.
It is like a cat stretch for humans.
Như sâu từ mèo cho con người.
The first 30 days with your new cat.
Ngày đầu tiên với chú mèo con mới của bạn.
The cat had to turn and run away.
Con hổ phải quay đầu bỏ chạy.
And give your cat a good name.
Hãy cho chú chó của bạn một cái tên hay.
As the belief says, this cat brings good luck to the house.
Người ta tin rằng loài mèo này sẽ mang lại may mắn cho ngôi nhà.
A cat flea cannot complete its life-cycle feeding only on human blood.
Bọ chét trên mèo không thể hoàn thành vòng đời nếu chỉ hút máu người.
Cat waiting for fishermen to return.
Những chú mèo đang chờ người đánh cá trở về.
The cat likes to sleep in the refrigerator.
Chú chó thích ngủ trong tủ lạnh.
This cat certainly knows how to impress.
Chú chó này chắc chắn phải biết cách để gây ấn tượng.
Grandma has a cat named Taffy.
Bà đặt tên cho chú mèo là Taffy.
Results: 16491, Time: 0.069

Top dictionary queries

English - Vietnamese