CATFISH in Vietnamese translation

['kætfiʃ]
['kætfiʃ]
catfish
cá trê
catfish
fish
clarias
cá tra
tra fish
pangasius
catfish
somas
catfish
cá basa
basa fish
pangasius
catfish
cá nheo

Examples of using Catfish in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bait… for the catfish.
Và làm mồi cho .
Signs of Vitamin Deficiency in Catfish.
Dấu hiệu của sự thiếu hụt vitamin ở .
US extends review of rules for imported catfish.
Hoa Kỳ gia hạn việc xem xét quy luật đối với cá catfish nhập khẩu.
BSF maggots and oil palm pulp for catfish feed.
Giòi BSF và bột cọ dầu cho thức ăn của cá da trơn.
Larger fish such as suckers and catfish can store and excrete more nutrients,
Những loài cá lớn như suckers và catfish có thể lưu trữ
It turns out that Vitaly Chernyavsky was right, bag-haired catfish are really fierce beasts.
Hóa ra Vitaly Chernyavsky đã đúng, cá trê có túi là những con thú thực sự hung dữ.
trout, catfish, salmon, steelhead,
cá hồi, catfish, cá hồi,
In other matches, Can Tho Catfish tied with Thang Long Warriors 2-2, while HCM City
Trong các trận đấu khác, cá Tra Cần Thơ gắn liền với chiến binh Thăng long 2- 2,
Facultative air breathers, such as the catfish Hypostomus plecostomus,
Những người hít sâu không khí khó khăn, chẳng hạn như cá trê hypostomus plecostomus,
Buffaloes Warriors Dragons Heat Wings Catfish The VBA started its inaugural season with 5 teams.
Buffaloes Warriors Dragons Heat Wings Catfish VBA bắt đầu mùa giải đầu tiên với 5 đội.
Việt Nam's catfish exports have been robust this year
Xuất khẩu cá tra của Việt Nam đã mạnh trong năm nay
When it comes to catfish, they feed on all kinds of food,
Riêng về cá trê, chúng ăn đủ loại mồi,
It turns out that these catfish are not just predators, but“fierce killers”.
Hóa ra những somas này không chỉ là kẻ săn mồi, mà là" kẻ giết người hung dữ".
author of Catfish and Mandala: A Two-Wheeled Voyage Through the Landscape and Memory of Vietnam.
tác giả của Catfish và Mandala: Chuyến đi hai bánh xuyên qua phong cảnh và ký ức của Việt Nam.
The two main aquaculture product lines are shrimp and catfish which account for around 45% and 25% respectively of total fishery export value.
Hai sản phẩm chính là tôm và cá tra chiếm lần lượt 45% và 25% tổng giá trị xuất khẩu thủy sản.
You will have a higher-quality bait that will catch more catfish, and, if you do the math, it ends up being cheaper.[8].
Bạn sẽ có loại mồi chất lượng cao để câu được nhiều cá trê hơn, và nếu làm phép tính thì bạn sẽ thấy cách này có lợi hơn.[ 8].
acknowledged Townsend Kyser III, president of the Catfish Farmers of America.
chủ tịch của Catfish Farmers of America thừa nhận.
The market for New Zealand's hoki dropped by 90 per cent when Vietnamese catfish imports were allowed into Australia.
Thị trường hoki của New Zealand giảm 90% khi cá basa Việt Nam được nhập vào Australia.
Study on water quality was conducted in 64 intensive catfish ponds in An Giang province from March 2005 to December 2006.
Nghiên cứu về chất lượng nước được tiến hành ở 64 ao cá tra thâm canh trong tỉnh An Giang từ tháng ba năm 2005 đến tháng 12 năm 2006.
Even through the suit, boss, it smells like dead catfish in here. Shit.
Mà vẫn ngửi được mùi như cá trê chết ở đây. Chết tiệt! Khi trong bộ đồ này, ông chủ.
Results: 470, Time: 0.0656

Top dictionary queries

English - Vietnamese