CAUSE HIM in Vietnamese translation

[kɔːz him]
[kɔːz him]
khiến anh ta
make him
keep him
put him
get him
causing him
left him
led him
rendered him
prompting him
induce him
khiến ông ta
make him
cause him
left him
get him
prompted him
kept him
làm ông
made him
get you
he done
caused him
làm cho anh ta
make him
done for him
work for him
renders him
cause him
get him
gây ra anh ta
caused him

Examples of using Cause him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
and this will cause him to start thinking about you and missing you.
điều này sẽ khiến anh ấy bắt đầu nghĩ về bạn và nhớ bạn.
That will only traumatize him and could cause him to be fearful of you in the future.
Điều này sẽ chỉ làm cho thỏ bị chấn thương tâm lý và có thể khiến nó sợ bạn.
She also believed Koushi had a gentle nature which would cause him to regret getting into fights.
Bà tin rằng Kōshi có tố chất hiền lành điều sẽ làm cho cậu hối tiếc nếu phải chiến đấu.
It certainly didn't feel like he was afraid of saying something foolish that would cause him to lose.
Nó đang lo lắng vì sợ mình sẽ làm điều ngu ngốc nào đó khiến hắn mất mặt,….
Creating mealtime pressure or forcing your child to eat can actually cause him to resist eating.
Tạo áp lực trong giờ ăn hoặc ép ăn, thực sự có thể làm cho bé chống lại việc ăn uống.
force the psycho underground, it won't cause him to do anything crazy.
nó sẽ không khiến hắn làm điều gì điên rồ.
What you're suggesting, will certainly cause him to have another heart attack.
Cái mà anh đang đề xuất chắc chắc sẽ làm ông ta lại lên cơn đau tim.
Or as in nothing that could cause him to think.
không có gì làm hắn nghĩ.
Doubting him or accusing him of false pretenses can cause him to dip his verbal arrows in flame.
Nghi ngờ hay buộc tội vô căn cứ có thể khiến nó nhúng những mũi tên của mình vào lửa.
Much later, Miguel de Cervantes's character Don Quixote is captive within the heroic clichés of medieval chivalric-romances, which cause him to fight imagined enemies(thus creating the still-in-use‘tilting at windmills' cliché).
Rất lâu sau, nhân vật Don Quixote của Miguel de Cervantes bị giam cầm trong những câu chuyện anh hùng lãng mạn thời trung cổ, khiến anh ta phải chiến đấu với kẻ thù tưởng tượng( do đó tạo ra sự nghiêng ngả trong sử dụng' nghiêng về cối xay gió').
commodity account will cause him additional money i.e. transfer charges and don't forget the additional time and inconvenience.
chủ sở hữu và hàng hóa sẽ khiến anh ta thêm tiền tức là phí chuyển tiền và đừng quên thêm thời gian và sự bất tiện.
The reason, with this exception, that I kept it to myself is that I didn't want my father to do something that might cause him to go to prison for the rest of his life.”.
Lý do là bởi tôi không muốn cha tôi làm điều gì đó có thể khiến ông ta phải ngồi tù trong suốt phần đời còn lại".
If someone says that not having sex after doing other kinds of fooling around will cause him or her physical pain, that's also a
Nếu ai đó nói rằng không quan hệ tình dục sau những gì đã trải qua sẽ khiến anh ta hoặc cô ta cảm thấy đau đớn,
In most episodes of the anime, especially those during the Johto League arc, Ash befriends someone who will influence him and cause him to strive to become a better Trainer.
Trong hầu hết các tập phim của anime, đặc biệt là những người trong saga Johto League, Ash làm bạn với một ai đó sẽ ảnh hưởng đến anh tagây ra anh ta phấn đấu để trở thành một huấn luyện tốt hơn.
The reason that I kept it to myself is because I didn't want my father to do something that might cause him to go to prison for the rest of his life.
Lý do là bởi tôi không muốn cha tôi làm điều gì đó có thể khiến ông ta phải ngồi tù trong suốt phần đời còn lại".
of small intestine and reattach the ends. which will cause him to die, Lack of blood flow's causing his guts to die.
nối lại phần cuối… điều đó sẽ khiến anh ta chết dần… À, để xem nào. Thiếu máu lưu thông làm tế bào ruột bị chết.
this will cause him a feeling of resentment and moral decay,
điều này sẽ khiến anh ta cảm thấy bực bội
When moving the stone, the patient may experience attacks of renal colic, which cause him to rush, take a forced position,
Khi di chuyển đá, bệnh nhân có thể gặp phải các cơn đau quặn thận, khiến anh ta phải vội vã,
Lack of blood flow's causing his guts to die, which will cause him to die, unless we cut out a few feet of small intestine and reattach the ends.
Thiếu máu lưu thông làm tế bào ruột bị chết điều đó sẽ khiến anh ta chết dần trừ khi chúng ta cắt bỏ một đoạn ruột non rồi nối lại phần cuối.
to capture the dog, calling him becomes a“trigger” that can cause him to automatically take off in fear when anyone, including his owner, calls him..
một kẻ kích hoạt, có thể khiến anh ta tự động cất cánh trong sợ hãi khi bất cứ ai, kể cả chủ nhân của anh ta gọi anh ta..
Results: 78, Time: 0.0619

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese