CAVES in Vietnamese translation

[keivz]
[keivz]
hang động
cave
cavern
grotto
cavernous
cái hang
cave
hole
burrow
den
cavern
cage

Examples of using Caves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Which reminds me: men and caves.
Ca nhắc tôi rằng, con người và muông.
five hours every day in the meditation caves.
năm tiếng mỗi ngày trong động thiền.
Waitomo is known for one thing; caves.
Waitomo nổi tiếng với một điều: sâu.
Get out of here before it caves in!
Ra khỏi đây trước khi nó sập!
They will not have long to find the caves of crystals.
Họ không có nhiều thời gian để tìm ra những cái hang tinh thể.
People are seriously considering following Jack to the caves.
Mọi người đang xem xét về việc đi theo Jack tới sống trong hang.
People are considering following Jack to the caves.
Mọi người đang xem xét về việc đi theo Jack tới sống trong hang.
NSS Geo2 Committee on Long and Deep Caves WEB A website with numerous pages on cave world records,
NSS Geo2 Committee on Long and Deep Caves Trang tin về hang và các kỷ lục,
In this village, there are two caves located deeply inside the mountain which serve as Buddhist worshiping place.
Trong làng có hai cái hang nằm sâu trong núi, được dùng làm nơi thờ Phật.
This world takes place during the Jurassic Era, long before the events of Frostbite Caves, where dinosaurs were still a reality.
Thế giới này diễn ra trong Kỉ Ju- ra, rất lâu trước thời điểm diễn ra của Frostbite Caves, khoảng thời gian mà khủng long vẫn còn tồn tại.
There's a dive site called Blue Caves where the water in the hole is deep so there is a clear blue outline on the sea that is beautiful.
Có một địa điểm lặn có tên Blue Cave, nơi nước trong hố sâu nên có một đường viền màu xanh rõ ràng trên biển đẹp.
These caves make too good a shelter just to be used for burial.
Những cái hang này quá chuẩn để làm nơi ẩn náu chứ không chỉ để chôn cất.
The most famous tourist sites here are the Hyeopjaegul and Ssangyonggul Caves, which are known to be the only two-dimensional caves in the world.
Các địa điểm du lịch nổi tiếng nhất ở Hallim Park là Hyeopjaegul và Ssangyonggul Caves được biết đến là những hang động hai chiều duy nhất trên thế giới.
Dans nos chais, dans nos caves”: the wine was bottled by the business named on the label.
O“… Dans nos chais, dans nos cave“: rượu được đóng chai bởi các doanh nghiệp có tên trên nhãn.
Missouri is sometimes nicknamed“The Cave State,” as it has more than 6,000 known caves.
Missouri cũng được biết là‘ The Cave State'( Tiểu Bang của Hang Hốc) với hơn 6.000 cái hang( đứng thứ nhì sau Tennessee).
the Chin Swee Caves Temple is situated in the most scenic site of Genting Highlands.
Đền Chin Swee Caves nằm ở vị trí đẹp nhất của cao nguyên Genting.
The longest cave system is located in Mammoth Caves National Park in Kentucky.
Hệ thống hang động dài nhất từng được phát hiện nằm trong Công viên Quốc gia Mammoth Cave, Kentucky.
the Chin Swee Caves Temple is situated in the most scenic site of Genting Highlands.
Đền Chin Swee Caves nằm ở vị trí đẹp nhất của cao nguyên Genting.
I'm gonna talk to people about the caves.
tôi sẽ đi nói với mọi người về cái hang.
ages ago, a long time ago People lived in caves a long time ago.
a long time ago People lived in caves a long time ago.
Results: 3037, Time: 0.0415

Top dictionary queries

English - Vietnamese