Examples of using Cave in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có một địa điểm lặn có tên Blue Cave, nơi nước trong hố sâu nên có một đường viền màu xanh rõ ràng trên biển đẹp.
O“… Dans nos chais, dans nos cave“: rượu được đóng chai bởi các doanh nghiệp có tên trên nhãn.
Hệ thống hang động dài nhất từng được phát hiện nằm trong Công viên Quốc gia Mammoth Cave, Kentucky.
Hãy tham gia chuyến đi Cave Of The Winds sẽ đưa bạn đến gần vùng Niaraga Falls hơn bạn nghĩ.
Bạn cũng có thể tham gia tour Cave Of The Winds, chuyến đi sẽ đưa bạn đến gần với thác Niagara hơn bạn nghĩ.
Cave là một trò chơi phiêu lưu mới từ Monkey Island và Maniac Mansion,
Jason Mallinson và Chris Jewell đều là thành viên của Cave Diving Group- Tổ chức lặn hang động lâu đời nhất thế giới.
Cave là một trò chơi phiêu lưu mới từ Monkey Island và Maniac Mansion,
Cave là rất lớn- khoảng 2.000 mét vuông-
Hãy tham gia chuyến đi Cave Of The Winds sẽ đưa bạn đến gần vùng Niaraga Falls hơn bạn nghĩ.
Một nàng cave, nếu ngủ với thợ hồ
Giấc mơ của cô là trở thành một Cave Raider giống như mẹ của mình và phá giải những bí ẩn trong mạng lưới hang động này.
Ước mơ của cô là trở thành Cave Rider giống
Russell Cave là một địa điểm khảo cổ quan trọng được khai quật vào năm 1956 bởi Viện Smithsonian và Hiệp hội Địa lý Quốc gia.
Cô có thể là chìa khóachứng minh Warren Cave vô tội. Josie, nếu cô ở đâu đó và đang nghe.
Cô có thể là chìa khóachứng minh Warren Cave vô tội. Josie, nếu cô ở đâu đó và đang nghe.
Nếu bạn có nhiều thời gian hơn, bạn cũng có thể ghé thăm Cave of the Seven Sleepers và House of the Virgin Mary.
Ngày nay, chỉ có một hang động mở cửa cho công chúng- Cave of the Domes trên Horseshoe Mesa.
Cuộc tấn công này thành công, và người dân ở Eblan buộc phải lui vào trốn trong Eblan Cave.
Nó là cảnh giáng sinh được biết đến lâu đời nhất trên thế giới, và được các nhà nghiên cứu đặt tên là“ Cave of the Parents”.