CCP in Vietnamese translation

ĐCSTQ
CCP
communist party
party
CPC
C.C.P.
CCP
ccps
đảng cộng sản trung quốc
chinese communist party
communist party of china
CCP
đảng cộng sản
communist party
CCP
đảng
party
ĐTC
pope
francis
holy father
CCP
pontiff
wojtyla
nextpope
he said
trung cộng
chinese communist
communist china
CCP
PRC
republic of china
trung cong
ĐCSTH
CCP
ðảng cộng sản trung quốc
the chinese communist party
the CCP
ĐCS
communist party
CPC
CCP

Examples of using Ccp in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
thousands of“cyber police” to monitor the internet and directly blocks any overseas websites that the CCP does not like.
trực tiếp chặn bất cứ trang web ở nước ngoài nào mà Đảng không thích.
Of the CCP's roughly 80 million members, more than five million hold executive positions in state-owned or affiliated firms.
Khoảng 80 triệu thành viên của ĐCSTH, thì có hơn 5 triệu giữ vị trí điều hành trong các công ty nhà nước hoặc chi nhánh.
The reason is that, in fact, the CCP loves the Japanese and their invasion.
Nguyên nhân là vì trên thực tế, Trung Cộng yêu mến Nhật Bản và cuộc xâm lược mà Nhật gây ra.
I want to quit from all CCP organizations and pray that Gods and Buddhas will protect my family.
Tôi muốn từ bỏ tất cả các tổ chức ĐCS và cầu nguyện Chúa và Trời Phật bảo vệ cho gia đình tôi.
After the CCP seized power,
Sau khi Ðảng Cộng sản Trung Quốc nắm chính quyền,
The CCP has relentlessly fooled the people with brazen lies, and shamelessly ruined the authentic Chinese culture.
ĐTC đã không ngừng lừa dối người dân Trung Quốc với những lời dối trá trơ trẽn, và chính nó đã phá hoại nền văn hóa[ truyền thống] Trung Hoa đích thực.
It is trying to pull everyone to Hell with it by marking their foreheads with the CCP membership.
Nó đang cố kéo mọi người đi theo nó xuống Địa ngục bằng cách đóng lên trán họ cái dấu hiệu đảng viên.
Didn't some band of CCP special agents in New Zealand try to secretly use students who had come to deviant understandings to stir up trouble?
Chẳng phải ở New Zealand xuất hiện một đám đặc vụ của Trung Cộng đang ở đằng sau lợi dụng các học viên tà ngộ gây rối loạn sao?
The first and foremost requirement of all CCP members and those ruled by the CCP is to obey commands unconditionally.
Đòi hỏi đầu tiên và quan trọng nhất của mọi thành viên ĐCS và những ai bị ĐCS thống trị là phải tuân lệnh vô điều kiện.
People with righteous beliefs are fearless, while the CCP relies on people's fear to maintain its political power.
Những người có chính tín thì không sợ hãi, trong khi Ðảng Cộng sản Trung Quốc dựa vào sự sợ hãi của nhân dân để duy trì quyền lực chính trị của mình.
Li said he had given up the last illusion he had for the CCP, and had realized that the CCP is rushing to its doom.
Anh Li cho biết anh đã từ bỏ ảo tưởng cuối cùng vào ĐTC, và đã nhận ra rằng ĐTC đang tiến đến chỗ diệt vong.
The goal of the CCP's rule is to brainwash each of its citizens so that they think and talk like the CCP, and do what it promotes.
Mục tiêu thống trị của ĐCSTQ là tẩy não tất cả mọi người để họ nghĩ và nói giống như Đảng, và làm bất cứ việc gì mà đảng muốn.
China's leaders primarily seek not the betterment of their people but the preservation of Chinese Communist Party(CCP) rule.
Điều mà giới lãnh đạo Trung Hoa đang đi tìm không phải là sự cải thiện đời sống người dân của họ mà là để duy trì sự cai trị của Đảng Cộng sản Trung Hoa( ĐCSTH).
One example was that the CCP used more than 3000 missiles to block the rain.
Một ví dụ là Trung Cộng đã sử dụng 3000 tên lửa để ngăn mưa.
In China, most people know about the double personalities of CCP members.
Ở Trung Hoa, phần lớn dân chúng đều biết đến nhân cách kép của các thành viên ĐCS.
What he did not anticipate was how difficult it would be to overcome resistance from within the CCP to any diminution of its powers.
Điều ông không lường đến được là sự khó khăn trong việc vượt qua sự chống đối từ bên trong Đảng đối với mọi hành động nhằm hạn chế quyền lực của nó.
I should thank my father for helping me to get to know the evil nature of the CCP.
Tôi nên cám ơn cha tôi vì ông đã giúp tôi hiểu được bản chất tà ác của ĐTC.
Therefore, it served as an accomplice to the CCP, and the gods would thus deprive the U.S. of its honor and fortune.
Vì thế nó là kẻ đồng phạm với Trung Cộng, và chư Thần sẽ vì thế lấy đi danh dự và vận may của Mỹ quốc.
happened on January 23, 2001, 42 days after the last report, so the information from CCP insiders was not groundless.
rõ ràng nguồn thông tin từ nội bộ Đảng không phải là vô căn cứ.
The CCP has also invested close to US$30 billion in El Salvador's La Union port.
Trung cộng còn đầu tư gần 30 tỷ đô- la vào cảng United của El Salvador.
Results: 2275, Time: 0.0742

Top dictionary queries

English - Vietnamese