CENTRAL FEATURE in Vietnamese translation

['sentrəl 'fiːtʃər]
['sentrəl 'fiːtʃər]
tính năng trung tâm
central feature
đặc điểm trung tâm
central feature
central characteristic
tâm điểm
focal point
epicenter
centerpiece
epicentre
spotlight
central point
centrepiece
center point
main focus
locus

Examples of using Central feature in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The central feature of the newer part of Klagenfurt is the spacious Neuer Platz, home to the city's most famous landmark,
Đặc điểm trung tâm của phần mới hơn của Klagenfurt là Neuer Platz rộng rãi, nơi có địa
The central feature of the park is the South Nahanni River which runs the length of the park, beginning near Moose Ponds and ending when it
Đặc điểm trung tâm của vườn quốc gia là sông Nam Nahanni chạy dọc theo chiều dài của vườn quốc gia,
The latter screen is a central feature on the 2021 Mustang Mach-E and it completely dominates the interior,
Màn hình 15,5 inch chính là tính năng trung tâm trên mẫu Mustang Mach- E 2021
The bridge is the central feature of the watch, and it is this feature that Franck Muller uses to apply a feminine touch to the Lady Vanguard Gravity.
Cây cầu là đặc điểm trung tâm của đồng hồ, và tính năng này mà Franck Muller sử dụng để áp dụng một bộ trang phục nữ tính đến Lady Vanguard Gravity.
Hippocampal dysfunction and memory impairments are a central feature in many brain diseases
Rối loạn chức năng Hippocampal và suy giảm trí nhớ là một tính năng trung tâm trong nhiều bệnh não
Come Christmas or barbecue, spaghetti bolognese or Sunday dinner- meat alternatives leave us with something meaty as the central feature of a dish.
Hãy đến Giáng sinh hoặc thịt nướng, bolognese spaghetti hoặc bữa tối chủ nhật- các món thay thế thịt để lại cho chúng ta một thứ gì đó đậm đà như tính năng trung tâm của một món ăn.
classes are the central feature of C++ that supports object-oriented programming and are often called user-defined types.
tính năng trung tâm của C++ mà hỗ trợ lập trình hướng đối tượng và thường được gọi là các… Read More.
The central feature of PhD work is the close relationship between the doctoral candidate and his or her supervisor, in which they meet regularly and consult closely.
Đặc điểm chính của công việc tiến sĩ là mối quan hệ chặt chẽ giữa ứng cử viên tiến sĩ và người giám sát của họ, trong đó họ gặp gỡ thường xuyên và tham khảo ý kiến chặt chẽ.
they all emphasize the basic unity of the universe which is the central feature of their teachings.
thể của vũ trụ, đó là điểm trung tâm của mọi giáo pháp.
classes are the central feature of C++ that supports object-oriented programming and are often called user-defined types.
tính năng trung tâm của C++ mà hỗ trợ lập trình hướng đối tượng và thường được gọi là các kiểu người dùng tự định nghĩa( user- defined).
He described China's deployment and development of precision-guided munitions as“the central feature of China's anti-access/area denial objective within its People's Liberation Army's missions, intended to make a US military intervention in the Western Pacific more costly.”.
Ông Wilson mô tả việc Trung Quốc triển khai và phát triển các loại đạn được dẫn đường chính xác là" đặc điểm trung tâm của chiến lược chống tiếp cận/ truy cập của Trung Quốc trong các nhiệm vụ của Quân Giải phóng Nhân dân, nhằm làm cho việc can thiệp quân sự của Mỹ ở Tây Thái Bình Dương trở nên tốn kém hơn".
New trends notwithstanding, crosses have been central features of most church's architecture.
Xu hướng mới dù, thánh giá đã được tính năng trung tâm của kiến trúc nhà thờ nhất của.
Even in its earliest guises, blockchain technology set up many of the central features of these systems, which remain today.
Ngay cả trong những chiêu bài đầu tiên, công nghệ blockchain đã thiết lập nhiều tính năng trung tâm của các hệ thống này, vẫn còn tồn tại đến ngày nay.
This course examines the central features of law as a social institution and as a feature of popular culture.
Khóa học này xem xét các đặc điểm trung tâm của pháp luật là một tổ chức xã hội và là một tính năng của văn hóa đại chúng.
In 1851 at the Crystal Palace Exhibition the term American system of manufacturing was used to describe the new approach that was evolving in the United States of America which was based on two central features: interchangeable parts and extensive use of mechanization to produce them.
Năm 1851 tại Triển lãm Crystal Palace, thuật ngữ hệ thống sản xuất của Mỹ đã được sử dụng để mô tả phương pháp mới đang phát triển ở Hoa Kỳ dựa trên hai tính năng trung tâm: các bộ phận có thể hoán đổi cho nhau và sử dụng rộng rãi cơ giới hóa để sản xuất chúng.
One of central features of 2015 Liberal platform was a commitment to“restore protections” lost through changes to the federal environmental assessment process,
Một trong những tính năng trung tâm của Nền tảng tự do 2015 là một cam kết đối với các biện pháp bảo vệ khôi phục lại
Central Feature of Google Plus is called Circles.
Tính năng trung tâm Google Plus được gọi là Circles.
The Central Feature of Google Plus is called Circles.
Tính năng trung tâm Google Plus được gọi là Circles.
Established in 1955, the central feature of the park is the ria coast of Wakasa Bay.
Được thành lập vào năm 1955, tính năng trung tâm của khu bảo tồn này chính là bờ biển rìa của Vịnh Wakasa.
There is a lot of evidence that cooperation is a central feature of human evolution," says Rand.
Có rất nhiều bằng chứng cho thấy sự hợp tác là đặc tính trung tâm của quá trình tiến hóa của loài người," Rand nói.
Results: 665, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese