CERTAINLY NEVER in Vietnamese translation

['s3ːtnli 'nevər]
['s3ːtnli 'nevər]
chắc chắn không bao giờ
certainly never
probably never
definitely never
surely never
chắc chắn chưa bao giờ
certainly never

Examples of using Certainly never in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He has denied the report remarking on Twitter,“I never talked to him by phone and certainly never suggested he go to Turkey for any reason.
Đại sứ Khalid nhấn mạnh:“ Tôi chưa bao giờ nói chuyện với ông ấy qua điện thoại và chắc chắn không bao giờ đề nghị ông ấy đến Thổ Nhĩ Kỳ với bất kỳ lý do gì.
Kirralie Smith, the directory of Binary Australia told the Daily Caller that"such material has no place in tax-payer funded libraries and should certainly never be promoted to children.".
Kirralie Smith, Giám đốc trang Binary thông tin với tờ Daily Caller rằng những cuốn sách như vậy không có chỗ trong các thư viện do người đóng thuế tài trợ và chắc chắn không bao giờ nên được quảng bá cho trẻ em.
In fact, after sitting down to meditate, I found it far easier to get focused and stay in the‘zone'- a benefit of CBD I certainly never predicted.
Trên thực tế, khi ngồi thiền, tôi thấy mình dễ dàng tập trung và an trú trọng“ định” hơn nhiều- đó quả là một lợi ích từ CBD mà tôi chắc chắn không bao giờ ngờ tới.
Alright, admittedly, I wasn't very excited with the Ciaz at any point of time, and I certainly never imagined I'd land up buying one.
Được rồi, thừa nhận, tôi đã không phải là rất vui mừng với Ciaz tại bất kỳ thời điểm nào, và tôi chắc chắn không bao giờ tưởng tượng tôi muốn mua một đất.
Maycomb's principal recreation, but worshiped at home; Mrs. Radley seldom if ever crossed the street for a KILLING A MOCKINGBIRD 3mid-morning coffee break with her neighbors, and certainly never joined a missionary circle.”.
bà Radley hiếm khi qua bên kia đường uống cà phê giữa buổi sáng với hàng xóm, và chắc chắn không bao giờ tham gia nhóm truyền giáo.
so the trip was certainly never boring.
chuyến đi chắc chắn không bao giờ nhàm chán.
Maycomb's principal recreation, but worshiped at home; Mrs. Radley seldom if ever crossed the street for a mid-morning coffee break with her neighbors, and certainly never joined a missionary circle.
bà Radley hiếm khi qua bên kia đường uống cà phê giữa buổi sáng với hàng xóm, và chắc chắn không bao giờ tham gia nhóm truyền giáo.
And Friedman certainly never bought into the idea that mass unemployment represents a voluntary reduction in work effort or the idea that recessions are actually good for the economy.
Và Friedman chắc chắn không đề cập tới ý tưởng trong đó thất nghiệp lớn là đại diện của sự suy giảm tự nguyện về việc làm hay tư tưởng mà suy thoái thực sự là điều tốt cho nền kinh tế.
post-workout periods, but the drop off rate is so quick that you'd almost certainly never want to use it during any other parts of the day.
rất nhanh chóng mà bạn muốn gần như chắc chắn không bao giờ muốn sử dụng nó trong bất kỳ bộ phận khác trong ngày.
post-workout periods, but the drop off rate is so quick that you would almost certainly never want to use it during any other parts of the day.
rất nhanh chóng mà bạn muốn gần như chắc chắn không bao giờ muốn sử dụng nó trong bất kỳ bộ phận khác trong ngày.
raise to 39.6 percent, and who would almost certainly never cost the Medicare program as much as they would now pay into it.
là những người hầu như chắc chắn không bao giờ sử dụng hết số tiền họ bỏ vào chương trình Medicare.
Certainly never swearing.
Không bao giờ thề thốt.
I certainly never buy meat.
ấy không bao giờ mua thịt.
Sheri will certainly never leave me.
Shun chắc chắn sẽ không bao giờ bỏ rơi tôi đâu.
Anton certainly never forgot his origins.
Marcus chưa bao giờ quên nguồn gốc của mình.
Certainly never returned to Liverpool.".
Tôi sẽ không bao giờ trở lại Liverpool".
Your writing is certainly never dull.
Truyện của bạn đọc không bao giờ chán.
And I certainly never returned that money.
Tất nhiên, chẳng bao giờ chúng trả lại số tiền đó.
I have certainly never arrested a nun.
Chắc chắn em chưa từng bắt nữ tu nào.
I certainly never prescribed it for your wife.
Chắc chắn chưa từng kê nó cho vợ anh.
Results: 892, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese