CHAFING in Vietnamese translation

['tʃeifiŋ]
['tʃeifiŋ]
chafing
trầy xước
scratch
abrasions
scraped
scuffs
chafing

Examples of using Chafing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chafe, W. I.(1970) Meaning
Chafe, W. L. Ý nghĩa
You're making me chafe, scoot over.- Sorry.
Cậu làm tớ bực, dịch sang.- Xin lỗi.
It chafed his bottom, he'd complain.
nhoài mình dưới đáy làn, se sẽ kêu.
They chafed under the harshness of Roman rule.
Họ bất mãn dưới sự khắc nghiệt của sự cài trị của La Mã.
Handcuffs chafe.
Còng tay ông.
Every head became bald and every shoulder chafed.
Mọi đầu đều đã trọc và mọi vai đều đã sờn.
Separate the wheat from the chafe.
Tách lúa mì ra khỏi chaff.
It will, I can tell, chafe.
Brexit là, tôi sẽ nói, choppy.
They do not ride up or chafe.
Họ không đi lên hoặc chafe.
However, many people in Guam still chafe over this in-between status.
Tuy nhiên, người dân ở Guam vẫn còn phàn nàn tình trạng… ở giữa này.
Thanks to Croslite, the feet wearing Crocs never perspire or chafe.
Nhờ có Croslite, đôi chân mang Crocs không bao giờ ra mồ hôi hay bị trầy da.
Meaning and The Structure of Language- Wallace Chafe.
Ý nghĩa và cấu trúc của ngôn ngữ by Wallace L. Chafe.
He chafes at the unhelpful pressure to wed from his parents and neighbours.
Anh nổi cáu do các áp lực vô vọng thúc giục cưới vợ từ cha mẹ và hàng xóm.
In the 1960s and 1970s, Wallace Chafe further explored the link between Siouan and Caddoan languages.
Thập niên 1960 và 1970, Wallace Chafe nghiên cứu xa hơn về mối liên kết giữa hệ Sioux và Caddo.
Others chafe at the credit he takes for his role in bringing the iPod
Những người khác châm chọc vì những ảnh hưởng của ông trong việc đưa iPod
Singaporean politicians chafed at provisions written into Malaysia's constitution, which granted the federation's ethnic-Malay majority special privileges.
Các chính trị gia Singapore tức giận với những quy định ghi trong hiến pháp của Malaysia dành cho đa số sắc dân Malay của liên bang nhiều ưu đãi đặc biệt.
Sometimes the dressing can chafe the ears to produce a break in the skin, which can take a long time to heal.
Đôi khi thay đồ có thể chà tai để sản xuất một break trong da và có thể mất một thời gian dài để chữa lành.
Sometimes the dressing can chafe the ears producing a break in the skin which can take a long time to heal.
Đôi khi thay đồ có thể chà tai để sản xuất một break trong da và có thể mất một thời gian dài để chữa lành.
Some local stations have reportedly chafed at the idea of pro-Trump“must run” packages.
Một số đài địa phương đã nổi giận trước ý tưởng về các gói tin thân Trump“ phải lên sóng.”.
do you think I would choose infamy I may chafe at my duties.
ta sẽ đổi sự tủi nhục… Ta có thể khó chịu với bổn phận của mình.
Results: 44, Time: 0.059

Top dictionary queries

English - Vietnamese