CHAND in Vietnamese translation

Examples of using Chand in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The ancient stepwell of Chand Baori.
Giếng bậc thang Chand Baori.
But, then, he was Khan Chand.
Nhưng cuối cùng thì anh vẫn là Khan Chand.
Mahesh Chand is founder of C Corner.
Mahesh Chand- nhà sáng lập C Corner.
The couple had two sons; Sri Chand and Lakhmi Chand.
Hai vợ chồng có được với nhau 2 người con trai là Sri Chand và Lakhmi Chand.
The well of Chand Baori- Abhaneri(India).
Chand Baori( Abhaneri, Ấn Độ).
Hawa Mahal was designed by Lal Chand Ustad.
Cung điện Hawa Mahal được thiết kế bởi KTS Lal Chand Ustad.
Dutee Chand is known as India's fastest sprint runner.
Dutee Chand được biết đến là vận động viên chạy nước rút nhanh nhất Ấn Độ.
The Palace has been designed by Lal Chand Ustad.
Cung điện Hawa Mahal được thiết kế bởi KTS Lal Chand Ustad.
Lal Chand Ustad was the architect of this unique structure.
Lal Chand Ustad là kiến trúc sư của kiến trúc cung điện Hawa Mahal độc đáo này.
The architect of this palace was Lal Chand Ustad.
Người kiến trúc sư tạo nên cung điện này là Lal Chand Ustad.
Chand is writing a new chapter.
Tịnh vẫn đang viết chương mới.
Chand rabal, can you get me a young one?
Chand Rabai, mang cho ta 1 em trẻ trung đi?
The architect of Hawa Mahal was Lal Chand Ustad.
Kiến trúc sư của công trình cung điện Hawa Mahal độc đáo này là Lal Chand Ustad.
We have two meals a day,” said Chand.
Chúng tôi chỉ có hai bữa/ ngày", Chand nói.
Chand Baori includes 3,500 narrow steps over 13 stories.
Chand Baori bao gồm 3.500 bước trải qua 13 tầng.
Chand Baori remains one of India's deepest and largest stepwells.
Chand Baori được coi là một trong những giếng bậc thang sâu và lớn nhất ở Ấn Độ.
Chand Baori consists of 3,500 narrow steps over 13 storeys.
Chand Baori bao gồm 3.500 bước trải qua 13 tầng.
You will never forget this colorful Chand Raat festival.
Em sẽ không bao giờ quên bộ cánh Dream Concert màu xanh huyền thoại ấy ㅠㅠ.
Khan Chand could not have thrown me out of the hostel.
Khan Chand không thể buộc tôi rời khỏi ký túc xá.
Nek Chand worked at night because he was afraid of being discovered.
Nek Chand làm việc ban đêm bởi vì ông sợ bị mọi người phát hiện.
Results: 168, Time: 0.0459

Top dictionary queries

English - Vietnamese