CHANGED THAT in Vietnamese translation

[tʃeindʒd ðæt]
[tʃeindʒd ðæt]
thay đổi điều đó
change that
alter that
đã thay đổi
has changed
's changed
has shifted
has altered
has transformed
has varied
thay đổi đó
that change
that shift
a alter which
đổi thế

Examples of using Changed that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I should've changed that stupid lock.
Tôi nên đã thay đổi mà khóa ngu ngốc.
The Big Bang Theory, changed that.
Nhưng thuyết big bang đã thay đổi mọi thứ.
The chaotic final years of the Chinese civil war changed that.
Những năm cuối đầy hỗn loạn của cuộc nội chiến Trung Quốc đã thay đổi mọi chuyện.
This decision changed that.
Nghị quyết này thay đổi Điều.
Now the big bang theory has changed that.
Nhưng thuyết big bang đã thay đổi mọi thứ.
The arrival of two children changed that.
Số phận của hai đứa bé cũng thay đổi từ đó.
The next words out of her mouth changed that.
Vận mệnh của nàng từ câu nói đó mà thay đổi.
Good. John and I changed that.
Tốt. John và tôi đã thay đổi điều đó.
You have to tell the dean you changed that report.
Em phải nói cho trưởng khoa rằng em đã sửa báo cáo.
The emergence of life changed that.
Sự xuất hiện của sự sống đã thay đổi điều đó.
Two inventions changed that.
Phát minh làm thay đổi thế.
But events in Japan have changed that.
Nhưng ở Nhật Bản biến đổi đó đã xảy ra.
Apple and Microsoft have changed that by putting a computer in every home.
Apple và Microsoft đã thay đổi điều đó bằng việc đưa máy tính vào mọi nhà.
Once used an adapter is used to mount adapter, so changed that now allows mounting lens mount which were not compatible before.
Khi sử dụng gắn một bộ chuyển đổi adapter được sử dụng, do thay đổi điều đó bây giờ cho phép gắn ống kính gắn kết mà không tương thích trước.
Facebook confirmed that it recently changed that menu and started rolling it out for some users.
Facebook xác nhận mình gần đây đã thay đổi trình đơn này và bắt đầu tung mẫu trình đơn mới cho người sử dụng.
This tournament I have changed that and stayed off social media as much as possible.
Ở giải đấu này, tôi đã thay đổi điều đó và tránh xa các phương tiện truyền thông càng tốt”.
But MRI technology changed that because the MRI can determine the difference between fat necrosis and cancerous tissue.
Nhưng công nghệ MRI đã thay đổi vì MRI có thể xác định sự khác biệt giữa hoại tử chất béo và mô ung thư.
However, the Square has changed that, so don't feel locked in or limited to this option.
Tuy nhiên, ứng dụng Square đã thay đổi điều đó vì thế đừng để bị hạn chế bởi lựa chọn truyền thống này.
so we haven't changed that at all!
chúng tôi đã không thay đổi điều đó chút nào!
that recent science has changed that.
khoa học gần đây đã thay đổi điều đó.
Results: 148, Time: 0.0464

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese