CHARMING in Vietnamese translation

['tʃɑːmiŋ]
['tʃɑːmiŋ]
quyến rũ
glamorous
seductive
sexy
attractive
glamour
seduction
glamor
the lure
glam
charming
duyên dáng
graceful
gracious
charm
charmingly
gracefulness
hấp dẫn
attractive
gravitational
gravity
lucrative
desirable
catchy
sexy
attractiveness
immersive
nutty
đẹp
beautiful
nice
good
pretty
beauty
fine
great
lovely
wonderful
gorgeous
có duyên
charming
predestined
there is grace
are charismatic
is comely
have affinity

Examples of using Charming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Her prince charming riding a white horse.
Hoàng tử bé xinh cưỡi con ngựa trắng.
Let us forget that charming lady for awhile.
Tạm quên sự quyến rũ của cô nàng kia một lúc đi.
One of yours? Oh, charming.
Duyên đấy Của ANh à?
OCB's up there, charming the Board against me.
OCB đang ở trên kia lôi kéo hội đồng chống lại tôi.
Charming. Fair,
Sự duyên dáng. Xinh đẹp,
Guess I'm quite charming after all.
Tôi đoán là tôi khá quyến rũ thật nhỉ.
We were just getting to know your charming associate.
Chúng tôi đang làm quen với cộng sự quyến rũ của anh.
Charming Miss Woodhouse… allow me to interpret this… interesting silence.
Cô Woodhouse yêu kiều… sự yên lặng thú vị này. Hãy cho phép tôi giải thích.
I get invited everywhere. And since I'm so charming.
Và bởi vì có duyên nên đến đâu tôi cũng được chào đón.
You're so charming, and you have so many good hobbies.
Rất có duyên, và có nhiều sở thích tốt.
Bringing the charming into The Ascent apartment.
Mang sự quyến rũ đến căn hộ The Ascent.
Staying at Hanoi's Charming 2 Hotel.
Đọc đánh giá về Hanoi Charming 2 Hotel.
Charming 2nd Bedroom.
Charm 2 phòng ngủ.
Staying at Hanoi's Charming 2 Hotel.
Thông tin về Hanoi Charming 2 Hotel.
They are often charming and very attractive.
Họ thường rất hấp dẫn và quyến rũ.
But you're usually charming.
Nhưng cậu thường có sức quyến rũ.
Or not charming enough?
Hay không có đủ sức quyến rũ?
But that's also what makes it charming.
Nhưng đó cũng là điều làm nên sự quyến rũ của nó.
That, to me, is charming.
Đối với tôi, đó là sự quyến rũ.
Our Princess and her Prince Charming.
Công chúa và hoàng tử đẹp duyên dáng của mình.
Results: 3083, Time: 0.0728

Top dictionary queries

English - Vietnamese