CHASING THEM in Vietnamese translation

['tʃeisiŋ ðem]
['tʃeisiŋ ðem]
đuổi theo họ
chase them
pursued them
go after them
rượt đuổi họ
đang bám theo họ
săn đuổi chúng
hunted them
chase them

Examples of using Chasing them in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Princess and Sola must flee while John Carter tries to slow the green warriors who are chasing them.
Công chúa và Sola phải chạy trốn trong khi John Carter sẽ cố gắng để làm chậm các chiến binh xanh đang đuổi theo họ.
a Chilean ship had been chasing them” said Medina.
tàu Chile đang đuổi theo họ”- Jesica nói.
a Chilean ship had been chasing them,” she said.
tàu Chile đang đuổi theo họ”- Jesica nói.
have them to come to me, instead of chasing them.
thay vì phải đuổi theo họ.
they we are not even able to start chasing them.
Nó có thể bắt đầu đuổi theo họ.
Images showed several other officers also pointing guns at protesters who were chasing them with sticks and poles.
Các hình ảnh cho thấy vài viên cảnh sát khác cũng chĩa súng vào những người biểu tình đang đuổi theo họ với que gậy.
you have the ability to attract thousands or millions to yourself, instead of chasing them down.
thay vì cứ phải đuổi theo họ.
Images showed several other officers also pointed guns at protesters who were chasing them with sticks and poles.
Các hình ảnh cho thấy vài viên cảnh sát khác cũng chĩa súng vào những người biểu tình đang dùng gậy gộc đuổi theo họ.
wounded more than 200 black Republicans, hunting and chasing them through the woods.
Cộng hòa màu đen, săn bắt và đuổi theo họ thông qua các rừng.
President Donald Trump accuses Pakistan to grant terrorists- while the US is chasing them in Afghanistan.
Tổng thống hoa KỲ Donald Trump cáo buộc Pakistan để cấp những kẻ khủng bố- trong khi CHÚNG ta đang đuổi theo họ ở Afghanistan.
The KKK killed and wounded more than 200 black republicans by hunting and chasing them into the woods.
KKK thiệt mạngvà bị thương hơn 200 đảng Cộng hòa màu đen, săn bắt và đuổi theo họ thông qua các rừng.
They had to rely on their GPS to find their way back to shelter. With the storm chasing them all the way.
Họ phải dựa vào máy GPS để tìm đường về nơi trú ẩn. Với việc cơn bão đuổi theo họ suốt chặng đường.
How to get customers to call you instead of you chasing them.
Làm thế nào để khách hàng tự tìm đến bạn thay vì bạn phải theo đuổi họ?
Mice are pretty fast, and chasing them around the house usually isn't the best way to catch them and remove them..
Chuột rất nhanh, và đuổi theo chúng quanh nhà thường không phải là cách hay nhất để bắt và loại bỏ chúng..
Soon, an entire flock of Spearow start chasing them, and Pikachu is the only one able to step in and stop the flock.
Chẳng mấy chốc, cả một đàn Spearow bắt đầu đuổi theo chúng, và Pikachu là người duy nhất có thể bước vào và ngăn chặn đàn.
You spend lots of your time chasing them to ask about their day, considering their feelings before your own,
Bạn dành nhiều thời gian để theo đuổi họ để hỏi về ngày của họ,
Others tell tales of mysterious pickups chasing them away from the cemetery.
Những người khác kể những câu chuyện về những con Pickups bí ẩn đuổi họ ra khỏi nghĩa trang.
The species is a specialized diurnal hunter of antilopes, which it catches by chasing them to exhaustion.
Loài này loài này là loài săn mồi chuyên biệt đối với linh dương, mà nó bắt bằng cách đuổi theo chúng để làm con mồi kiệt sức.
She brandishes a stick and looks like chasing them, then sets off again on her way.
Cô ta huơ một cây gậy và làm ra vẻ đuổi theo chúng, rồi lại tiếp tục đi.
Building an actual business that has investors coming to you, not you chasing them.
Hãy xây dựng một doanh nghiệp thực sự làm nhà đầu tư đến với bạn, chứ không phải là bạn chạy theo họ.
Results: 73, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese