CHEMICAL WEAPONS PROGRAM in Vietnamese translation

['kemikl 'wepənz 'prəʊgræm]
['kemikl 'wepənz 'prəʊgræm]
chương trình vũ khí hóa học
chemical weapons program
chemical weapons programme
chemical-weapons program
chương trình vũ khí hoá học

Examples of using Chemical weapons program in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
agreed to hand over its stockpile of about 2.8 million pounds of toxic weapons as well as disable its chemical weapons program.
dự trữ khoảng 2,8 triệu pound vũ khí độc hại, cũng như vô hiệu hóa chương trình vũ khí hóa học.
2017 to Syria's Scientific Studies and Research Centre, which oversees the country's chemical weapons program.
nghiên cứu khoa học Syria- nơi phụ trách chương trình vũ khí hóa học của Syria.
Additionally, the summary indicates personnel historically associated with Syria's chemical weapons program were at Shayrat Airfield in late March making preparations for an upcoming attack in Northern Syria, and they were present at the airfield on the day of the attack.
Ngoài ra, đội ngũ liên quan đến chương trình vũ khí hóa học ở Syria đã có mặt tại sân bay Shayrat hồi cuối tháng Ba để chuẩn bị cho một vụ tấn công ở Đông Bắc Syria, và họ có mặt tại sân bay này vào ngày xảy ra vụ tấn công thị trấn Khan Sheikhoun./.
WASHINGTON(Reuters)- The United States said on Saturday it overwhelmed and evaded Syrian air defenses overnight to strike every target at the heart of Syria's chemical weapons program, in a multi-pronged attack from the air and sea alongside British and French allies.
VOA- Lầu Năm Góc ngày thứ Bảy cho biết Mỹ đã áp đảo và tránh được hệ thống phòng không của Syria trong đêm để tấn công mọi mục tiêu chính yếu của chương trình vũ khí hóa học của Syria, trong một cuộc không kích nhiều mũi nhọn từ trên không và ngoài biển cùng với các đồng minh Anh và Pháp.
partners as well as the OPCW and the United Nations to ensure the elimination of Syria's chemical weapons program.”.
các đồng minh và đối tác, cũng như OPCW và">Liên Hiệp Quốc để đảm bảo việc chấm dứt các chương trình vũ khí hóa học của Syria.".
Syria is considered to have one of the most advanced chemical weapon programs in the Arab world.
Syria có một trong những chương trình vũ khí hóa học hiện đại nhất thế giới Arab, theo các chuyên gia.
Syria is believed to have one of the world's largest chemical weapons programs, and the Assad regime has said it might use the weapons against external threats.
Syria được cho là một trong những nước có chương trình vũ khí hóa học lớn nhất thế giới và chính quyền Tổng thống Assad từng tuyên bố sẽ sử dụng để chống lại các mối đe dọa bên ngoài.
But while the Libyans provided additional information about their missile and chemical weapons programs, they continued to deny that they had a nuclear weapons program..
Dù người Libya cung cấp thông tin thêm về chương trình vũ khí hóa học và tên lửa của mình nhưng họ vẫn kiên quyết phủ nhận mình có một chương trình vũ khí hạt nhân.
We ended our chemical weapons program in 1992.
Chúng tôi kết thúc chương trình vũ khí hóa học vào năm 1992.
We set their chemical weapons program back years.”.
Chúng tôi đẩy lùi chương trình hóa học của họ lại nhiều năm.”.
Red Star had collected evidence of a chemical weapons program.
Red Star đã thu thập các bằng chứng về chương trình vũ khí hóa học.
Syria began dismantling its chemical weapons program.
Syria bắt đầu hủy chương trình vũ khí hóa học.
We attacked the heart of the Syrian chemical weapons program.
Chúng tôi đã đánh vào trái tim chương trình vũ khí hóa học của Syria.
the heart of the chemical weapons program.
trung tâm chương trình vũ khí hóa học.
We are confident that we have crippled Syria's chemical weapons program.
Chúng tôi tin rằng chúng tôi đã làm tê liệt chương trình vũ khí hóa học của Syria.
Syria's chemical weapons program, Little explained, is“largely indigenous.".
Chương trình vũ khí hóa học của Syria, Little giải thích," phần lớn là bản địa.".
It has until June 30 to eliminate its chemical weapons program completely.
Thời hạn để nước này loại bỏ hoàn toàn chương trình vũ khí hóa học là ngày 30 tháng 6.
SSRC has overseen the country's chemical weapons program since the 1970s.
SSRC cũng là đơn vị giám sát chương trình vũ khí hóa học của Syria kể từ những năm 1970.
This is going to set the Syrian chemical weapons program back for years.
Vụ tấn công sẽ khiến chương trình vũ khí hóa học của Syria thụt lùi nhiều năm.
We attacked the heart of the Syrian chemical weapons program,' Gen. McKenzie said.
Chúng tôi đã đánh vào trái tim chương trình vũ khí hóa học của Syria”, Trung tướng McKenzie cho biết.
Results: 222, Time: 0.0343

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese