CHEONAN in Vietnamese translation

chiến hạm cheonan

Examples of using Cheonan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cheonan has been called"the core city of[the] nation"[1] as it is
Cheonan đã được làm gọi là“ thành phố mấu chốt của[ các]
Cheonan has always been a major transportation hub of Korea because of its proximity to Seoul and its location near a gap in the eastern mountain range(Charyeong Range)
Cheonan xoành xoạch là một trọng tâm giao thông chính của Hàn Quốc vì sự gần gụi của nó đến Seoul
Cheonan has been called"the core city of[the] nation"[1]
Cheonan đã được gọi là“ thành phố chủ chốt của[ các]
Although filming for 1 Night 2 Days was postponed due to the ROKS Cheonan sinking, Eun
Mặc dù việc quay phim trong 1 Đêm 2 Ngày đã bị hoãn do ROKS Cheonan bị chìm,
In May, an international commission determined that a North Korean submarine had indeed sunk the South Korean naval ship Cheonan in March; for its part, China refused to review the evidence and protected North Korea from facing direct criticism in the UN Security Council.
Vào tháng Năm, một ủy ban quốc tế đã có kết luận dứt khoát là một tầu ngầm Bắc Hàn đã thực sự đánh chìm tàu Cheonan của hải quân Nam Hàn vào tháng Ba[ năm ngoái]; về phần mình, TQ từ chối duyệt xét chứng cớ và bao che cho Bắc Hàn khỏi chịu sự chỉ trích trực tiếp tại Hội đồng Bảo an LHQ.
Four photos show damage to the ROKS Cheonan- clockwise from upper left:(1) stack-damage;(2) front portion(port side) showing the break point;(3)
Bốn bức ảnh cho thấy thiệt hại đối với ROKS Cheonan- theo chiều kim đồng hồ từ phía trên bên trái:( 1)
Earlier, China failed to back South Korea over the sinking of a Korean navy corvette with the loss of 46 crew-even though an international panel had concluded that the Cheonan was attacked by a North Korean submarine.
Trước đó, Trung Quốc đã không hậu thuẫn Nam Hàn trong sự kiện chiếc tàu hộ tống hải quân của Nam Hàn bị đánh đắm, làm thiệt mạng 46 thuyền viên- mặc dù một hội đồng quốc tế đã kết luận rằng chiếc Cheonan đã bị tấn công bởi tàu ngầm của Bắc Hàn.
Korean navy corvette with the loss of 46 crew- even though an international panel had concluded that the Cheonan was attacked by a North Korean submarine.
một hội đồng quốc tế đã kết luận rằng chiếc Cheonan đã bị tấn công bởi tàu ngầm của Bắc Hàn.
some sort of aggressive act that sparks a regional crisis(like another ROKS Cheonan incident, or worse)
khủng hoảng trong khu vực( giống như vụ tàu chiến Cheonan hoặc tồi tệ hơn)
including in sensitive areas such as North Korea's attack on the South Korean naval vessel, the Cheonan.
cuộc tấn công của Bắc Hàn vào tàu hải quân Nam Hàn, Cheonan.
The Korean Naval Vessel Cheonan.
Tàu Hải Quân Hàn Quốc Cheonan.
He studied at Cheonan Technical High School.
Anh học tại trường trung học kỹ thuật Cheonan.
Stop in cheonan, got it?!
Dừng ở Cheonan, hiểu chưa?
Why aren't you stopping at Cheonan?
Sao lại không dừng ở Cheonan?
Why aren't you stopping in cheonan?
Sao lại không dừng ở Cheonan?
Jang Dong-soo is a gang boss in Cheonan.
Jang Dong Soo là một ông trùm băng đảng ở Cheonan.
Jang Dong Soo is a gang boss in Cheonan.
Jang Dong Soo là một ông trùm băng đảng ở Cheonan.
In Cheonan, one person was killed in a landslide.
Cheonan, một người đã thiệt mạng trong vụ lở đất.
Jang Dong Soo is a gang boss in Cheonan.
Jang Dong- Soo( Ma Dong- Seok) là một trùm băng đảng ở Cheonan.
You brought up Cheonan and Chungnam, that's why.
Vì anh nhắc đến Cheonan và Chungnam mà.
Results: 202, Time: 0.0304

Top dictionary queries

English - Vietnamese