Examples of using Cheonan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mặc dù việc quay phim trong 1 Đêm 2 Ngày đã bị hoãn do ROKS Cheonan bị chìm,
Vào tháng Năm, một ủy ban quốc tế đã có kết luận dứt khoát là một tầu ngầm Bắc Hàn đã thực sự đánh chìm tàu Cheonan của hải quân Nam Hàn vào tháng Ba[ năm ngoái]; về phần mình, TQ từ chối duyệt xét chứng cớ và bao che cho Bắc Hàn khỏi chịu sự chỉ trích trực tiếp tại Hội đồng Bảo an LHQ.
Bốn bức ảnh cho thấy thiệt hại đối với ROKS Cheonan- theo chiều kim đồng hồ từ phía trên bên trái:( 1)
Trước đó, Trung Quốc đã không hậu thuẫn Nam Hàn trong sự kiện chiếc tàu hộ tống hải quân của Nam Hàn bị đánh đắm, làm thiệt mạng 46 thuyền viên- mặc dù một hội đồng quốc tế đã kết luận rằng chiếc Cheonan đã bị tấn công bởi tàu ngầm của Bắc Hàn.
một hội đồng quốc tế đã kết luận rằng chiếc Cheonan đã bị tấn công bởi tàu ngầm của Bắc Hàn.
Khi hỏi về những suy nghĩ của mình về sự kiện tàu Hải quân Hàn Quốc Cheonan bị chìm trên biển Hoàng Hải,
thành thị Cheonan được sinh ra,
cuộc tấn công của Bắc Hàn vào tàu hải quân Nam Hàn, Cheonan.
An8} QUÂN JOSEON CỦA LEE KYU- TAE TỚI CHEONAN.
Sao lại không dừng ở Cheonan?
Sao lại không dừng ở Cheonan?
Dừng ở Cheonan, hiểu chưa?
Tàu Hải Quân Hàn Quốc Cheonan.
Anh học tại trường trung học kỹ thuật Cheonan.
Vì anh nhắc đến Cheonan và Chungnam mà.
Jang Dong Soo là một ông trùm băng đảng ở Cheonan.
Jang Dong Soo là một ông trùm băng đảng ở Cheonan.
Ở Cheonan, một người đã thiệt mạng trong vụ lở đất.
là một trùm băng đảng ở Cheonan.
Cheonan là một đô thị tương đối nhỏ cho phần nhiều nửa đầu của thế kỷ 20.