CHICKS in Vietnamese translation

[tʃiks]
[tʃiks]
gà con
chick
of chickens , i
gái
girl
girlfriend
woman
daughter
sister
female
lady
boyfriend
chick
chim non
amateur
young birds
nestlings
chicks
early bird
baby birds
fledglings
birdies
chim con
chicks
baby birds
hatchlings
con non
their young
offspring
calf
cubs
juveniles
pups
hatchlings
chicks
baby
miss
ms.
vẹt con
chicks
macaw hatchling
những con điếm
bitches
whores
chicks

Examples of using Chicks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The chicks grow, and it seems that the Mohawk style is back in fashion.
Con non lớn nhanh và có phong cách Mohawk.
Please don't say naked chicks.
Đừng nói gái khỏa thân.
Without it, the chicks' brains and bones will not develop properly.
Không có muối, não và xương chim non không phát triển tốt.
get different chicks, sometimes, so.
đôi khi quen vài khác nhau, nên.
Chicks are now a deadly burden.
Con non giờ là gánh nặng chết người.
Why? Because you are the only one used to got American chicks.
Tại sao? Vì cậu có cô bạn gái người Mỹ.
Most of the pairs have two chicks to care for.
Mỗi một cặp có hai con non để chăm sóc.
Let's say it's black chicks.
Cứ tạm cho là gái da đen đi.
Yeah! Maybe he can find a way to get me some chicks.
Có lẽ cậu ta sẽ tìm được cách cua vài em gái cho tôi. Ừ!
Tell me which guys are not into chicks.
Kể tôi nghe xem có thằng nào ko dính vào gái.
You ought to be out in a convertible bird-dogging chicks and banging beaver.
Lẽ ra cậu phải đi xe mui trần. Chạy rong cua gái và quậy hết ga.
Because you are the only one used to got American chicks.
Bởi vì cậu là đứa duy nhất trong ba thằng cua được gái Mỹ.
Chicks, they take longer.
Con gà, cô ấy muốn lâu.
In a barn, 100 chicks sit peacefully in a circle.
Trong một trang trại, có 100 con gà ngồi yên lặng theo vòng tròn.
Ted, these chicks are desperate and hot. What?
Cái gì? Ted, những" con gà" nóng bỏng ấy đang tuyệt vọng?
These chicks don't know me.
Mấy con gà này không biết mình.
Grandpa, where will the chicks live?
Ông Ngoại ơi, con gà sống ở đâu vậy hả?
This song is about chicks.
Bài hát này nói về con gà.
100 chicks sit peacefully in a circle.
có 100 con gà ngồi yên lành.
And there are still three chicks.”.
Vậy còn lại ba con gà”.
Results: 737, Time: 0.1026

Top dictionary queries

English - Vietnamese