CHIMPS in Vietnamese translation

[tʃimps]
[tʃimps]
tinh tinh
chimpanzee
ape
chimp
bonobo
jing jing
crystallite
xingxing
chimpanzeesare
những con chimpanzee
chimpanzees
chimps

Examples of using Chimps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The chimps are playing better than the humans,
Những con tinh tinh chơi giỏi hơn người,
There were a dozen cages in my father's kingdom… chimps with eyes like yours… experiments.
Có cả tá cái lồng trong vương quốc của bố tôi… những con tinh tinh với đôi mắt như của anh… những thí nghiệm.
Occasionally, chimps throw rocks in displays of strength to establish their position in a community.
Thỉnh thoảng, những con tinh tinh ném đá để phô trương sức mạnh để thiết lập vị trí của chúng trong một cộng đồng.
So she gives us now a pro-social token and both chimps get fed.
Nó đưa cho chúng tôi token" ủng hộ xã hội" và cả hai con đều được ăn.
Jane says,“When I first started at Gombe,” Jane said,“I thought the chimps were nicer than we are.
Sau này bà có viết:“ Khi tôi vừa mới bắt đầu ở Gombe, tôi nghĩ loài tinh tinh tốt bụng hơn chúng ta.
first started at Gombe, I thought the chimps were nicer than we are.
tôi nghĩ loài tinh tinh tốt bụng hơn chúng ta.
Traore said he could sell us one or two baby chimps as well as a Cites permit.
Traore cho biết có thể bán một hoặc hai con tinh tinh con cũng như giấy phép Cites.
When I first started at Gombe,” she wrote many years later,“I thought the chimps were nicer than we are.
Sau này bà có viết:“ Khi tôi vừa mới bắt đầu ở Gombe, tôi nghĩ loài tinh tinh tốt bụng hơn chúng ta.
Chimps with eyes like yours, experiments. There were a dozen cages in my father's kingdom.
Những thí nghiệm. Có cả tá cái lồng trong vương quốc của bố tôi… những con tinh tinh với đôi mắt như của anh.
next to the chimps, have the closest DNA sequence as us human beings.
Tại sao, loài voi, chỉ ngay sau vượn.
Experts made the discovery after studying videos of wild chimps living in Uganda's Budongo Forest Reserve.
Các chuyên gia đã phát hiện ra điều này sau khi nghiên cứu các video về những con tinh tinh hoang dã sống ở Khu bảo tồn Rừng Budongo, Uganda.
Like chimps and macaques, we humans have created social structures to guarantee that our basic needs are met
Giống như tinh tinh và khỉ, con người chúng ta đã tạo ra các cấu trúc xã hội để đảm bảo
Male chimps cannot gather in a constitutional assembly to abolish the office of alpha male and declare that from here on out all chimps are to be treated as equals.
Những con chimpanzee đực không thể tụ hợp trong một hội đồng lập hiến để bãi bỏ những văn phòng của con trùm đực và tuyên bố rằng từ giờ trở đi tất cả những con chimpanzee phải được đối xử bình đẳng.
You can support chimps with your time, by instantly becoming a citizen scientist
Bạn có thể hỗ trợ tinh tinh với thời gian của mình,
whether they be humans and chimps, lions and tigers,
chúng là người và tinh tinh, sư tử
placed them close to the compound's wall, where visitors usually gather to watch the chimps.
tường của chuồng nhốt, chỗ khách thường tụ tập đứng xem những con chimpanzee.
This could be especially likely in areas where there are not many trees with large roots that chimps would normally drum on with their powerful hands and feet.
Điều này có thể đặc biệt có khả năng ở những khu vực không có nhiều cây có rễ lớn mà tinh tinh thường đánh trống bằng tay và chân mạnh mẽ của chúng.
This suggests it is important for chimps to have“bond partners” with whom they regularly engage in friendly and cooperative behaviour and rarely are aggressive towards.
Điều này cho thấy điều quan trọng đối với những con tinh tinh là có các đối tác trái phiếu trực tiếp, những người mà chúng thường xuyên tham gia vào các hành vi thân thiện và hợp tác và hiếm khi hung hăng hướng tới.
are increasing are instead falling, and the other way around, and in this case, the chimps use our intuition against us, and it becomes our weakness instead of our strength.
ngược lại trong trường hợp này, các con tinh tinh sử dụng trực giác để thắng chúng ta điều đó trở thành điểm yếu của chúng ta, thay vì điểm mạnh.
In chimps, it's the low-status, low-serotonin males that are more
loài tinh tinh, chính những con đực có địa vị thấp,
Results: 177, Time: 0.0358

Top dictionary queries

English - Vietnamese