CHITTY in Vietnamese translation

Examples of using Chitty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He's taking us to Chitty Chitty Bang Bang.
Bố sẽ dẫn đi xem Chitty Chitty Bang Bang.
CNBC's Tom Chitty reports.
CNBC của Tom Chitty giải thích.
CNBC's Tom Chitty finds out.
CNBC của Tom Chitty giải thích.
The Chitty are a mixed people.
Người Chitty là một dân tộc hỗn hợp.
Bang Bang Chitty Chitty Bang Bang Our fine four-fendered friend.
Bang Bang, Chitty Chitty Bang Bang ♫.
What on earth is chitty?
Chitty" là cái giống gì?
Unusual Fact The author who wrote James Bond also wrote Chitty Chitty Bang Bang.
Người tạo ra James Bond cũng đã viết Chitty Chitty Bang Bang.
I took my boy to see"Chitty Chitty Bang Bang". Where is the registrar?
Tôi đi xem phim" Chitty chitty Bang Bang" với con trai?
The castle has featured in several films, including Chitty Chitty Bang Bang and The Great Escape.
Neuschwanstein cũng xuất hiện trong nhiều bộ phim bao gồm" Chitty Chitty Bang Bang" và" The Great Escape".
The castle has featured in several movies, such as Chitty Chitty Bang Bang and the Great Escape.
Neuschwanstein cũng xuất hiện trong nhiều bộ phim bao gồm" Chitty Chitty Bang Bang" và" The Great Escape".
Neuschwanstein has a starring role in many Hollywood films, including"Chitty Chitty Bang Bang" and"The Great Escape".
Neuschwanstein cũng xuất hiện trong nhiều bộ phim bao gồm" Chitty Chitty Bang Bang" và" The Great Escape".
She is best known for the role of Truly Scrumptious in the 1968 musical film Chitty Chitty Bang Bang.
Bà được biết đến với vai diễn Truly Scrumptious trong bộ phim ca nhạc Chitty Chitty Bang Bang năm 1968.
Malay neighbours, the Chitty live in Kampong houses.
người Chitty sống trong những ngôi nhà Kampong.
One celebration that is unique to the Chitty community is the Parchu festival.
Một lễ kỷ niệm duy nhất cho cộng đồng Chitty là lễ hội Parchu.
Evans also owns the car which featured in the Chitty Chitty Bang Bang film back in 1968.
Chris Evans còn sở hữu cả chiếc xe được sử dụng trong bộ phim Chitty Chitty Bang Bang.
She appeared in a school production of Chitty joseph Chitty Bang Bang and The Sound of Music.
Cô xuất hiện trong một tác phẩm học của Chitty Chitty Bang Bang và The Sound of Music.
The Chitty/Chetti community is largely from South India and are devout Hindus.
Cộng đồng Chitty/ Chetti phần lớn đến từ Nam Ấn Độ và là người Ấn giáo sùng đạo.
Over time, the Chitty gathered physical features that were less Dravidian and more Malay-looking.
Theo thời gian, người Chitty thu thập các đặc điểm vật lý ít Dravidian và trông giống người Malay hơn.
However, the Chitty do not participate in Thaipusam in at a grand level like most Hindu groups.
Tuy nhiên, Chitty không tham gia Thaipusam ở cấp độ lớn như hầu hết các nhóm Ấn giáo.
The museum is about the minority Chitty community which are found in Malaysia and Singapore.
Bảo tàng Chetti: Bảo tàng này là về cộng đồng thiểu số Chitty được tìm thấy ở Malaysia và Singapore.
Results: 91, Time: 0.0421

Top dictionary queries

English - Vietnamese