CHO in Vietnamese translation

chợ
market
marketplace
bazaar
fair
cho
ông cho
he said
he suggested
he argued
he thinks
he believed
he gave
him for
he claimed
he added
cho
cho cho
for for
gives
cho
for to
grant
cho chang
for chang

Examples of using Cho in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On the count of three… You, Dick Cho, belongs to Mandy forever.
Đếm đến ba… Anh, Dick Tào, thuộc về Mandy mãi mãi.
Tiền vệ Ngô Hoàng Thịnh: SINA đã cho tôi tất cả".
Tiền vệ Ngô Hoàng Thịnh: SLNA đã cho tôi tất cả”.
Don't worry about it, Mr. Cho.
Đừng lo lắng, Anh Chu.
Cho Lon is crowded
Chợ Lớn thường đông người
Cho says, as far as the South Korean government knows, there are no
Ông Cho nói theo hiểu biết của chính phủ Nam Triều Tiên
In Cho Guê, guests can roam, learn about 3 regions cuisine
Tại Chợ Quê, khách có thể dạo chơi, tìm hiểu về
Cho was in the airline industry all his life, with his father Choong-Hoon Cho having acquired and privatised Korean Air
Ông Cho đã hoạt động trong ngành công nghiệp hàng không suốt cuộc đời mình kể từ khi cha ông- Cho Choong- hoon mua lại
She also tutored Cho individually to keep him away from other students and instructors.
Bà cũng đã phụ đạo riêng cho Cho để ngăn anh ta tiếp xúc với các giảng viên và học sinh khác.
Cho Lon is crowded
Chợ Lớn là đông đúc
Cho told me that the IMF
Ông Cho nói rằng IMF
Rowling has admitted that this was meant to be an early clue that Ginny would also defeat Cho in terms of winning Harry's affections.
Sau này, tác giả Rowling đã thừa nhận rằng đây là một đầu mối ban đầu cho thấy Ginny cũng sẽ đánh bại Cho Chang trong việc giành được tình cảm của Harry.
New York and Bangkok, Cho Lon is one of the oldest and most mysterious parts of Saigon.
London, New York và Bangkok, Chợ Lớn là một trong những khu vực lâu đời và bí ẩn nhất của Sài Gòn.
close to District 1, one can easily follow Tran Hung Dao Street- the main route to get into Cho Lon.
bạn có thể dễ dàng đi theo đường Trần Hưng Đạo- con đường chính để vào Chợ Lớn.
Ginny won the match for Gryffindor by catching the Golden Snitch before Cho did.
Ginny tạo nên chiến thắng cho Gryffindor bằng cách bắt quả bóng Snitch trước khi Cho Chang làm được điều đó.
Tourist Information Center(a non-governmental organisation), located near the Cho Dam Market has been set up to provide information for visitors.
nằm gần chợ Đầm Chợ đã được thiết lập để cung cấp thông tin cho du khách.
Columbus is a movie starring John Cho, Haley Lu Richardson, and Parker Posey.
Columbus là một bộ phim có sự tham gia của John Cho, Haley Lu Richardson và Parker Posey.
Cho defended the Judan title for the first time since 1989.[21] It is also his 69th career title.[22].
Đây là lần đầu tiên kể từ năm 1989, Jo bảo vệ thành công danh hiệu Judan,[ 14] và đây cũng là danh hiệu thứ 69 trong sự nghiệp của ông.[ 15].
In December 2008, Cho Doo Soon kidnapped an 8-year-old girl named Nayoung while she was on her way too school.
Năm 2008, Jo Doo Soon đã bắt cóc một bé gái có tên Nayoung( 8 tuổi) trong lúc cô bé đang trên đường về nhà sau giờ học.
I recommend walking through this Cho Vuon Chuoi Market,
Tôi khuyên bạn nên đi bộ qua chợ Cho Vuon Chuoi này,
Ms Cho, 44, was convicted of violating aviation safety,
Cho Hyun- ah, 44 tuổi, bị kết tội
Results: 1371, Time: 0.1345

Top dictionary queries

English - Vietnamese