Examples of using Chu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chu thư không bao giờ là giả cả.
Không. Nhà Chu viễn thông Hồng Công?
Trên đường đến chu vi sơ tán. Brody.
Tôi là Chu Chu, anh ấy là Mozart.
Tất cả trên hành tinh này-- tất cả-- đều hoạt động chu kì và nhịp nhàng.
sử gia nhà Chu.
Vào ngày thứ 14 của chu….
Những điều cần biết khi chu….
Cựu thủ tướng Chu.
Chỉ cần ngươi rạch mặt Chu cô nương một đao.
Có thể đó là một dạng chu kì?
Nữ nhân Joseon không biết đọc như nữ nhân thời Chu.
Tôi thích một chàng trai ngọt ngào, chu đáo, chu đáo và cực kỳ chu đáo.
Sao con biết Bonanza?- Bọn con xem ở chỗ bà Chu.
Tôi còn nghe thấy tiếng nó ngáy nữa, chu.
Đây là" Thời báo pháp lý". Luật sư Chu.
Cuối cùng anh đã gọi lại. Luật sư Chu.
Mạng ông ta phụ thuộc vào bức chu thư này.
Dùng tiền mặt phiền phức lắm. Ông Chu.
Bị nhà Chu tiêu diệt.