CHOU in Vietnamese translation

chu
cycle
zhou
zhu
chou
orbital
periodontitis
periodontal
pucker
châu
chau
european
continent
chow
asia
zhou
asian
african
pearl
latin
jay
chou
châu kiệt luân
chou

Examples of using Chou in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Prime Minister Chou: Even if McGovern were to be elected,
Thủ Tướng Chu: Ngay cả nếu McGovern đắc cử,
However Wu told Chou that he will help Chou to release an album after he wrote 50 songs and he will pick ten from there.
Tuy nhiên ông Ngô nói với Jay rằng ông sẽ giúp Jay phát hành một album sau khi anh viết 100 bài hát và ông sẽ chọn mười bài trong đó.
Prime Minister Chou: These are questions on which there are disputes, andwe would like
Thủ Tướng Chu: Có những vấn đề cần tranh luận,
Chou, who once said"I live because of music", ventured into movies
Châu, người đã từng nói" Tôi sống cho âm nhạc",
In 2000, Chou released his first album, titled Jay,
Năm 2000, Châu Kiệt Luân đã phát hành album đầu tay của mình,
Chou has also written songs for other artists whilst working on his albums.
Jay cũng viết bài hát cho các nghệ sĩ khác trong khi sản xuất album của mình.
Chao Chou said,“It is enough to ask about the matter;
Triệu Châu nói,“ Hỏi như thế là cũng đủ rồi,
Prime Minister Chou: This system of yours is good, to have your staff goaway
Thủ Tướng Chu: Phương pháp này của quí quốc thật hay,
In 2000, Chou released his first album, titled“Jay”(2000), beneath the record company Alfa Music.
Năm 2000, Châu Kiệt Luân đã phát hành album đầu tay của mình, mang tên Jay( 2000), dưới sự quản lý của công ty thu âm Alfa Music.
Chou defended this as his signature style to infuse the vocals with the music and"make it blend" well together.
Jay biện giải rằng đây là phong cách đặc trưng của anh để pha giọng hát với nhạc và" làm cho nó hòa quyện" với nhau.
Since 2000, Chou has released one album per year,
Từ năm 2000, Châu đã cho ra mỗi năm một album,
An intriguing matchup. Chou Ping, from Guangdong province, known as King of the Southern Fist.
Một trận đấu rất hấp dẫn. Chu Bình đến từ Quảng Đông với biệt hiệu là Nam Quyền Vương, danh tướng võ lâm.
Chou formally entered the film industry in 2005 with the release of the movie Initial D(頭文字D).
Châu chính thức bước vào lĩnh vực điện ảnh vào năm 2005 với bộ phim Initial D( 頭文字D).
In 2000, Chou released his debut album, titled Jay(2000),
Năm 2000, Châu Kiệt Luân đã phát hành album đầu tay của mình,
During the Chou Dynasty, around 600 BC, the royal colors were metallic gold
Thời nhà Chu, khoảng 600 năm trước Công Nguyên, các màu sắc
This garnered a lot of attention and reporters often quiz Chou on his singing style.
Điều này thu hút được rất nhiều sự chú ý và phóng viên thường hỏi Jay về phong cách ca hát của anh.
Nguyen Ngoc Chou, to destroy Esso storage tanks and tankers.
Nguyễn Ngọc Châu, để phá hũy bồn lưu trữ và xe chở xăng dầu của Eso.
bladder cancer in 1974, but Mao refused to allow him to receive treatment, so that Chou would precede him in death.
Mao không chịu cho ông được điều trị- Mao muốn Chu là kẻ chết trước mình.
Although Chou is still far from being well known to English audiences, these movies have brought him international exposure.
Tuy danh tiếng của Chou vẫn còn khá mờ đến khác khản giả English, bộ phim này đã mang anh đến với thế giới.
These features help Chou HTC adapt only market in the initial time.
Những đặc tính của Chou chỉ giúp HTC thích ứng với thị trường ở những thời điểm ban đầu.
Results: 377, Time: 0.1408

Top dictionary queries

English - Vietnamese