Examples of using Jay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jay ở đâu?
Bởi Harvey Weinstein và Jay- Z. Cuốn sách của tôi,
Jay đâu? Jay? .
Jay đâu? Anh ấy ở phía sau, đang tắm.
Jay đâu rồi?
Jay thế nào rồi?
Diễn Viên đóng Jay And Silent Bob Reboot.
Jay ngạc nhiên.
Lấy Jay Baer của Convince and Convert làm ví dụ.
vẫn chưa thấy Jay đâu.
Cậu là một người tốt, Jay….
Rồi quay ra nhìn Jay.
Tôi biết một gã tên Jay Peterson.
Ít nhất ấy là phương pháp duy nhất mà Jay biết.
Sau chừng nửa tiếng đồng hồ, Jay quay lại.
Ông ta liếc nhìn Jay.
Tên thật: Jay Khan.
Và chào mừng đến chương trình của Annie và Jay.
Chủ tịch SEC, Jay Clayton.
Ước gì mình được như Jay^^.