Examples of using John jay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vị thẩm phán trưởng của tòa án tối cao đầu tiên của Hoa Kỳ là John Jay đã nói rằng:“ Thiên Chúa quan phòng đã ban cho dân tộc chúng ta quyền lựa chọn những người lãnh đạo của họ, và đó chính là trách nhiệm, cũng là đặc ân, và sự quan tâm của dân tộc chúng ta để tuyển chọn và mong muốn những Cơ Đốc Nhân làm người lãnh đạo họ hơn.
khi hiến pháp mới được soạn thảo bởi John Jay đã được thông qua với nhưng một phiếu bất đồng.
khi hiến pháp mới được soạn thảo bởi John Jay đã được thông qua với nhưng một phiếu bất đồng.
khi hiến pháp mới được soạn thảo bởi John Jay đã được thông qua với nhưng một phiếu bất đồng.
Đặt tên theo: John Jay.
John Jay về sự sáng tạo.
Nhà hàng gần John Jay Beauty College.
Giảng đường đại học John Jay ở NewYork.
Ghi chú của Best Western John Jay Inn.
Chánh án đầu tiên của SCOTUS là John Jay.
Chánh án đầu tiên của SCOTUS là John Jay.
John Jay và Lord Grenville ký kết Hiệp ước Jay. .
LọcBất cứ khoảng cách nào từ John Jay Beauty College.
CUNY John Jay College Tư pháp hình sự( New York).
CUNY John Jay College Tư pháp hình sự( New York).
Lisa hiện đang học tại trường John Jay College of Criminal Justice.
John Jay bận công việc với tư cách ngoại trưởng của Liên bang.
John Jay bận công việc với tư cách ngoại trưởng của Liên bang.
The Paper Chase- James Bridges từ tiểu thuyết của John Jay Osborn, Jr.
Alexander Hamilton, James Madison, và John Jay đáp lại Clinton dưới bút danh Publius.