CARING in Vietnamese translation

['keəriŋ]
['keəriŋ]
chăm sóc
care
nurse
quan tâm
care
interest
concern
attention
keen
chăm lo
take care
care
caring
quan tâm chăm sóc
take care
caring concern
the caring relationship

Examples of using Caring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Caring for the Elderly and Disabled.
Cần người take care người già& người handicap.
Larry, thank you for caring.
Larry, cảm ơn anh đã quan tâm.
We are pleased to have the privilege of caring for them.
Chúng tôi tự hào có được đặc quyền chăm sóc cho bạn.
I think i am too caring.
Tôi nghĩ tôi quá là chăm.
According to Stelzner, it's time for businesses to start caring.
Theo Stelzner, đây là thời gian để các doanh nghiệp bắt đầu chăm sóc họ.
Perhaps the child's parents are incapable of caring for them.
Cha mẹ của những đứa trẻ không thể chăm sóc chúng.
Such partners only pretend to be loving and caring.
Những ông chồng như thế chỉ giả vờ yêu và chăm sóc bạn.
Do not fixate on this life, caring for your body.
Đừng chấp bám vào cuộc đời này, đừng quan tâm đến thân thể bạn.
There's a lot to know about caring for a newborn.
Có rất nhiều điều cần biết để chăm sóc trẻ sơ sinh.
He finds himself really caring for her.
Hắn đối với nàng ta đúng là quan tâm chăm sóc.
There are about 120 children who are receiving caring in the centre.
Có khoảng 120 người đang được nuôi dưỡng ở Trung tâm.
Thoughts on“Caring for the Poor”.
Một suy nghĩ 3 thoughts on“ Lo cho người nghèo”.
And these people are a caring people.
Dân ở đây là dân tộc chăm.
But the Proud man has a different reason for not caring.
Nhưng người kiêu ngạo có lý do khác để không thèm để ý đến.
I told you I was caring.
Tao nói tao là Chăm.
not worth caring for.
không đáng để bạn quan tâm.
Thank you for caring.
Em- cảm ơn anh đã quan tâm.
Thank you for caring for Patricia, but I hope you don't come again.
Nhưng tôi mong ông không đến nữa. Cảm ơn đã chăm sóc cho Patricia.
Thank you for caring.
Cảm ơn anh đã quan tâm.
So we're going to have to take it in turns caring for her.
Nên ta phải luân phiên chăm cho mẹ.
Results: 3931, Time: 0.0518

Top dictionary queries

English - Vietnamese