CHON in Vietnamese translation

chon
choose
chonburi
select
bury
choice
chơn
foot
chon
monad
thy
chọn
choose
select
pick
opt
choice
decide
click
option

Examples of using Chon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
military drills between the U.S. and South Korea because the North feels threatened by it,” said Chon Hyun-joon, a visiting professor at Woosuk University in Jeongju City.
Hàn Quốc vì họ cảm thấy bị đe dọa bởi chúng”, Chon Hyun- joon, giáo sư thỉnh giảng tại Đại học Woosuk, Hàn Quốc, đánh giá.
resulted in 125 miles(201 km) of surface faulting in the valleys of Chon- Kemin,
của bề mặt đứt gãy trong các thung lũng của Chon- Kemin,
is a relatively big(negotiating) card… so the North will likely attempt to win some financial advantages,” said Chon Hyun-joon, president of the Institute of Northeast Asia Peace Cooperation Research Studies in South Korea.
Bình Nhưỡng nhiều khả năng muốn giành được một số lợi ích kinh tế”, Chon Hyun- joon, Chủ tịch Viện nghiên cứu hợp tác hòa bình Đông Bắc Á tại Hàn Quốc.
and Jae-Sung Chon(University of Manitoba Faculty of Architecture, born in South Korea)
Jae- Sung Chon( đại học Manitoba khoa Kiến trúc,
Chachoengsao and Chon Buri will be closed from August 1 to September 30.
Samut Prakan, Chachoengsao và Chon Buri sẽ đóng cửa từ ngày 1- 8 đến 30- 9.
card… so the North will likely try to win some economic benefits,'' said Chon Hyun-joon, president of the Institute of Northeast Asia Peace Cooperation Studies in South Korea.
thuận khá lớn… vì vậy họ sẽ muốn có được một số lợi ích kinh tế", ông Chon Hyun- joon, Chủ tịch Viện Nghiên cứu hợp tác hòa bình Đông Bắc Á tại Hàn Quốc, nói.
Although Pattaya is the cream of Chon Buri(81 km),
Mặc dù Pattaya là phần tinh túy nhất của Chon Buri( 81 km),
now about 14 kilometers north of the 5th Division base at Lai Khe, but this was not really a significant change since the fire base at Chon Thanh had long been isolated by strong NVA blocking positions on Highway 13 around Bau Long.
một thay đổi quan trọng vì lẽ căn cứ hỏa lực tại Chơn Thành lâu nay đã bị cô lập bởi những vị trí nút chận mạnh mẽ của Cộng Quân trên Quốc Lộ 13 xung quanh Bầu Long.
1 through the National Road 14 and the Southwest Provinces since 2013 have been invested building Ho Chi Minh road from Chon Thanh(Binh Phuoc)
các Tỉnh Tây Nam kể từ năm 2013 đã được đầu tư xây dựng Hồ Chí Minh Đường Minh từ Chon Thành( Bình Phước)
Very few pure carbon(CHON) particles were found in the samples returned.
Rất ít hạt carbon tinh khiết( CHON) được tìm thấy trong các mẫu được trả về.
Hae Bang Chon Music Festival.
Lễ hội Âm nhạc Hae Bang Chon.
Chon is suffering from nightmares.
Chon đang bị những cơn ác mộng.
Is this Chon Duk-gu?
Chon Duk Gu phải không?
Pattaya North Chon Buri.
Ban Pong Chon Buri.
In 2009, Vy founded Chon.
Năm 2009, Vy thành lập công ty Chon.
Don't shout, Chon!
Ðừng hét lên thế, Chon!
In 2009, Vy founded Chon.
Năm 2009, chị thành lập Chon.
In 2009, Vy founded Chon.
Năm 2009, cô thành lập Chon.
Writer Justin Chon, Chris Dinh.
Tác giả kịch bản: Justin Chon, Chris Dinh.
Chon, come with me to class.
Chon. đến học với thầy.
Results: 244, Time: 0.0437

Top dictionary queries

English - Vietnamese