CIGARETTES in Vietnamese translation

[ˌsigə'rets]
[ˌsigə'rets]
thuốc lá
tobacco
cigarette
smoking
cigar
điếu thuốc
cigarette
cigar
smoke
điếu
cigarette
cigar
joint
smoked
hút thuốc
smoking
to smoke
cigarette
cigarettes

Examples of using Cigarettes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The cigarettes themselves have chemicals that can cause cancer,"- said Friedland.
Các thuốc lá tự have hóa chất possible gây ung thư,"- giving Friedland.
The cigarettes are harmless, I promise.
Những điếu thuốc vô hại, tôi hứa.
Cigarettes for a pair of boots.
Các điếu thuốc cho 1 đôi giầy ống.
Cigarettes, what have you done with them?
- gà, bà đã làm gì chúng?
Cigarettes Brand(N).
Cigarette( n) thuốc lá.
Tea and cigarettes.
Trà và những điếu thuốc.
Keep matches, lighters, cigarettes, incense, and candles out of reach of children.
Hãy để thuốc lá, bật lửa, diêm, và nến xa tầm tay của trẻ.
Milk makes cigarettes taste very bitter and unpleasant.
Sữa làm cho thuốc lá có vị đắng và rất khó chịu.
This song is called'Cigarettes and Valentines'.".
Album này lúc đầu được gọi là Cigarttes and Valentines.
But there was one song, it was by the band Cigarettes After Sex.
Được biết đây là tên một bài hát của nhóm Cigarette After Sex.
My car, my clothes and I no longer smell like cigarettes.
Chiếc xe của tôi, gia đình và trẻ em sẽ không còn mùi như khói.
Tourists will often leave half-smoked cigarettes on his grave.
Khách du lịch thường sẽ để lại một nửa điếu thuốc hút trên mộ.
They have nicoteen in them, just like normal cigarettes.
Nicotine có trong ENDS cũng giống như trong thuốc lá thông thường.
This shit was used to make cigarettes.
Loại này được sử dụng để làm cigar.
She also asks her students to avoid meat, cigarettes, and alcohol.
Bà cũng yêu cầu các học viên tránh ăn thịt, hút thuốc lá và rượu.
I wish cigarettes weren't bad for you.
Thế thì tôi mong rằng khói thuốc không làm cô.
Tourists can typically leave half-smoked cigarettes on his grave.
Khách du lịch thường sẽ để lại một nửa điếu thuốc hút trên mộ.
A girl made of darkness- the joy of cigarettes-.
Đứa bé gái được làm từ bóng tối- niềm vui của những điếu thuốc lá-.
How to keep cigarettes fresh.
Làm thế nào để giữ cho opcigarettes tươi.
And you made a promise not to touch cigarettes again.
Còn nữa, hứa với em là anh sẽ không đụng đến thuốc lá nữa.
Results: 4405, Time: 0.0614

Top dictionary queries

English - Vietnamese