CLAWS in Vietnamese translation

[klɔːz]
[klɔːz]
móng vuốt
claws
talons
paw
những cái vuốt
claws
những cái móng
trảo
claw
cào
scratch
rake
scrape
clawing
locusts

Examples of using Claws in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yeah. It's the Battle of the Ice Claws.
Vâng, đây là trận chiến của các Vuốt Băng.
So you wrote the Chronicle of the Battle of the Ice Claws.
Vậy là ông đã viết" Biên niên sử về trận chiến của các Vuốt Băng.".
Bubo, sharpen the battle claws.
Bubo, hãy mài sắc các móng vuốt chiến đấu.
It's the Battle of the Ice Claws.
Đây là trận chiến của các Vuốt Băng.
Teeth like razors, claws like meathooks.
Vuốt sắc như lưỡi liềm Răng bén như dao cạo.
Whatever got to him had some pretty nasty claws.
Cái thứ tóm lấy cậu ta có mấy cái móng vuốt khá kinh tởm đấy.
Teeth like razors, claws like meat hacks.
Vuốt sắc như lưỡi liềm Răng bén như dao cạo.
Do you mean you're a bird without claws?
Ý anh là chim không có chân?
I don't wanna play… You said who's got eight claws?
Không chơi nữa… Hồi nãy ngươi nói ai có tám cái cẳng.
They don't match the claws that those trollies had.
Và những dấu vết đó… Không khớp với vuốt.
Some began to grow long claws.
Một số bắt đầu mọc ra những móng vuốt dài.
One example was in The Claws of Axos, where he is shot
Một ví dụ là trong The Claws of Axos,
Claws Mail is a powerful email client which is ideal for advanced email users;
Claws Mail là một ứng dụng email mạnh mẽ, lý tưởng cho người dùng email nâng cao;
Teeth like a lion, head like a bear, claws that could tear a plank to kindling.
Sức mạnh như hổ, cái đầu như gấu Những cái vuốt có thể xé toạc những miếng ván.
The Compact Laser Weapons System, or CLaWS, is the first ground-based directed energy weapon approved by the Defense Department.
Hệ thống vũ khí Laser nhỏ gọn, viết tắt là ClaWS, là vũ khí cung cấp nguồn năng lượng trực tiếp đầu tiên trên mặt đất được chấp thuận bởi Bộ Quốc phòng.
He is not like a claws… awe oh… there you go now I need you to help me find this engineering lab moose, what?
Cậu ta thì không thích những cái vuốt… eo ôi bây giờ tôi đang cần cậu giúp tôi tìm ra vài kỹ sư phòng lab cái gì hử?
The claws are also useful for identification purposes, as X. laevis
Những cái móng cũng hữu ích cho mục đích nhận dạng loài,
There are features found in Claws Mail that you will not find in most other e-mail clients.
Có nhiều tính năng có trong Claws Mail mà bạn không thấy có trong hầu hết các email client khác.
kangaroo and a dog with huge claws.
kangaroo và chó với những cái vuốt rất lớn.
such as Ice Claws, which do not need a lot of water to form.
chẳng hạn như băng trảo, mà không cần phải tốn nhiều nước[ 3].
Results: 821, Time: 0.0732

Top dictionary queries

English - Vietnamese