CLICK IT in Vietnamese translation

[klik it]
[klik it]
nhấp vào nó
click on it
tap on it
click vào nó
click on it
tap on it
bấm vào nó
click it
tap it
press it
nhấn nó
press it
hit it
push it
click it
kích vào nó
click on it
ấn vào nó
press it
click on it

Examples of using Click it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The button name will change to Stop Logging when you click it.
Tên nút sẽ thay đổi để Dừng ghi nhật ký khi bạn bấm vào đó.
You need to find the table named wp_options and click it.
Tìm tới bảng có tên wp options và click vào đó.
The Tweet box expands when you click it.
Hộp thoại Tweet sẽ mở rộng ra khi bạn click vào.
Tip: To pause a video while it is playing, click it.
Mẹo: Để tạm dừng video trong khi phát, hãy bấm vào nó.
When you find the chart you like, click it> OK.
Khi tìm thấy biểu đồ bạn thích, hãy bấm vào nó> OK.
To open it, double click it as normal.
Đừng mở nó bằng cách double click như bình thường nha.
To change your CTA button, click it on your page.
Để thay đổi CTA button, nhấp vào trang của bạn.
To add a smiley, just click it.
Để chèn một smiley chỉ cần nhấp vào là được.
Secure Hosting option and click it.
Secure Hosting và nhấn vào nó.
Scroll down to the Cancel subscription section and click it.
Cuộn xuống mục Hủy đăng ký và nhấp vào đó.
When it shows“Find More on Server” link, click it.
Khi nó hiển thị liên kết“ Tìm thêm trên máy chủ”, hãy nhấp vào liên kết đó.
Hover your mouse over every link before you click it.
Di chuột qua bất kỳ liên kết nào trước khi bạn nhấp chuột vào chúng.
When you have found your area, click it with the mouse.
Khi bạn đã tìm thấy khu vực của mình, hãy nhấp vào đó bằng chuột.
To continue playing the movie, click it again.
Để tiếp tục phát phim, bấm vào phim lần nữa.
See if you can double click it.
Để xem trước thì bạn cũng double click.
Here, click it.
Đây, bấm đi.
Come on! Just click it, don't change the settings, just click it.
Chỉ cần bấm thôi, đừng thay đổi gì cả, chỉ bấm thôi.
Just click it. Don't change any settings. Just click it.
Chỉ cần bấm thôi, đừng thay đổi gì cả, chỉ bấm thôi.
Just click it, don't change the settings, just click it.
Chỉ cần bấm thôi, đừng thay đổi gì cả, chỉ bấm thôi.
It's really simple- install it, click it and move the mouse over the parts of the page you want to examine.
thực sự rất đơn giản- cài đặt nó, nhấp vào nó và di chuyển chuột lên các phần của trang web mà bạn muốn kiểm tra.
Results: 248, Time: 0.0457

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese