CLIENT SATISFACTION in Vietnamese translation

['klaiənt ˌsætis'fækʃn]
['klaiənt ˌsætis'fækʃn]
sự hài lòng của khách hàng
customer satisfaction
client satisfaction
guest satisfaction
consumer satisfaction

Examples of using Client satisfaction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
internal functions such as account processing, fulfilment, client service, client satisfaction surveys or other data collection activities relevant to our business.
khảo sát sự hài lòng của khách hàng hoặc các hoạt động thu thập dữ liệu khác có liên quan đến hoạt động kinh doanh của chúng tôi.
Client satisfaction is paramount, and our attorneys make
Sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi,
It vastly improves clients satisfaction and comany competitive power.
Nó bao la cải thiện khách hàng sự hài lòng và sức mạnh cạnh tranh comany.
In order to receive maximum clients satisfaction, we provide Crepe Paper Masking Tape for Decoration in several altered options.
Để nhận được sự hài lòng của khách hàng tối đa, chúng tôi cung cấp Crepe Paper Masking Tape cho trang trí trong một số lựa chọn thay đổi.
The belief that clients satisfaction is as valuable as their products
Niềm tin rằng sự hài lòng của khách hàng cũng quan trọng
It aims to increase clients satisfaction through the effective application of the system, including processes for improvement of the system and the warranty of conformance to customer
Nó nhằm mục đích tăng sự hài lòng của khách hàng thông qua việc áp dụng hiệu quả hệ thống,
With the motto“All for the benefit of customers on the basis of respecting the law of Vietnam”, Law Plus is committed to providing clients satisfaction with our services.
Với phương châm hoạt động“ Tất cả vì lợi ích của Khách hàng trên cơ sở tôn trọng pháp luật Việt Nam”, Law Plus cam kết mang đến cho Quý khách hàng sự an tâm tuyệt đối khi sử dụng dịch vụ của Chúng tôi.
Years of Client Satisfaction.
Ngày Khách Hàng Sự Hài Lòng.
Our client satisfaction is 92%.
Sự hài lòng của khách hàng đạt 92%.
Five Years of Client Satisfaction!
Mức độ hài lòng của khách hàng!
We have done more than 2000+ client satisfaction.
Chúng tôi đã làm hài lòng hơn 2000+ khách hàng.
The most important thing to me is client satisfaction.
Điều tôi quan trọng nhất chính là sự hài lòng của khách hàng.
We believe that quality is the key to client satisfaction.
Chúng tôi luôn tin tưởng rằng chất lượng là chìa khóa của sự thỏa mãn của khách hàng.
All of them based on the most important goal: client satisfaction.
Tất cả với mục tiêu quan trọng nhất: vì sự hài lòng của khách hàng.
If your client satisfaction rate decreases, how would you improve it?
Nếu tỉ lệ hài lòng của khách hàng thấp, bạn sẽ làm cách nào để cải thiện tình trạng này?
The best way to improve client satisfaction is by serving your clients' needs.
Cách tốt nhất để cải thiện sự hài lòng của khách hàng là phục vụ nhu cầu của khách hàng.
It has also led to increased client satisfaction and staff commitment to continual improvement.
Nó cũng đã làm tăng sự hài lòng của khách hàng và cam kết của nhân viên để cải tiến thường xuyên.
Excellent customer service skills that ensure client satisfaction in vacation packages and travel itinerary.
Kỹ năng dịch vụ khách hàng tuyệt vời đảm bảo sự hài lòng của khách hàng trong các gói kỳ nghỉ và hành trình du lịch.
My motto is to provide high quality work and client satisfaction delivered before your deadline.
Phương châm của tôi là cung cấp công việc chất lượng cao và sự hài lòng của khách hàng được giao trước thời hạn của bạn.
The TQM has at its base client satisfaction but it only yields long term results.
TQM có sự hài lòng của khách hàng cơ bản nhưng nó chỉ mang lại kết quả lâu dài.
Results: 380, Time: 0.0268

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese