CLINTON in Vietnamese translation

bà hillary clinton
hillary clinton
hilary clinton
mrs clinton
secretary clinton
mrs. clinton

Examples of using Clinton in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why should I not believe Clinton.
Tại sao chúng ta nên tin vào Clinton?
We also didn't vote for Clinton.
Và cũng ko bầu cho Clinto.
They don't trust Clinton.
Họ không dựa vào Clinton.
All before she married Bill Clinton.
Clinton trước khi kết hôn với ông Bill Clinton.
KAINE: Let me tell you why I trust Hillary Clinton.
KAINE:“ Tôi muốn nói với bạn lý do tại sao tôi đặt lòng tin vào Hillary Clinton.
They don't mention Mrs. Clinton at all.
Ông hoàn toàn không nhắc đếnClinton.
was one of the Clinton Twelve.
Boyce, một trong những Clinton Twelve.
(This is just what President Clinton wants.).
( Đây cũng chính là điều mà ông Sarkozy mong muốn).
When there are no ceilings, the sky's the limit,” Clinton said.
Khi không có trần nhà thì bầu trời chính là giới hạn", Hillary nói.
KAINE: Elaine, let me tell you why I trust Hillary Clinton.
KAINE:“ Tôi muốn nói với bạn lý do tại sao tôi đặt lòng tin vào Hillary Clinton.
Or shall we call you… Clinton?
Hay chúng tôi sẽ gọi ông là?
Martin Scorsese Reveals Bill Clinton Documentary In The Works.
Martin Scorsese làm phim tài liệu về Bill Clinton.
Donald Trump Leads Hillary Clinton by 5.4 Percent.
Donald Trump dẫn trước Hillary Clinton 5%.
NBC and CNN Films Drop Hillary Clinton Projects.
NBC và CNN đồng loạt hủy dự án phim về Hillary Clinton.
was among The Clinton 12.
Boyce, một trong những Clinton Twelve.
Like Ivanka Trump, Clinton also said she was unaware of
Cũng giống như Ivanka Trump, bà Hillary Clinton cũng bảo rằng không biết rõ
By contrast, Clinton claimed that during her time as Secretary of State,
Trái lại, bà Hillary Clinton khẳng định rằng trong thời gian
In the case of China, Clinton said:“This is an urgent problem and one we must confront immediately and together.”.
Với trường hợp Trung Quốc, bà Hillary Clinton nói với người Úc rằng:" Đây là một vấn đề cấp thiết và chúng ta phải cùng nhau đối mặt ngay lập tức.
Clinton regularly sees salon owner John Barrett,
Bà Hillary Clinton thường xuyên cắt tóc ở tiệm John Barrett,
All of the Democratic presidential candidates including Clinton, 68, have called for an increase in the minimum wage.
Tất cả ứng cử viên tổng thống của đảng Dân chủ gồm bà Hillary Clinton, 68 tuổi, đang kêu gọi chính phủ tăng mức lương tối thiểu.
Results: 12644, Time: 0.0371

Top dictionary queries

English - Vietnamese