Examples of using Clinton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Clinton đã thất bại.
Rabin, Clinton và Arafat sau lễ ký hiệp ước Oslo.
Trump dọa Clinton: Nếu tôi là Tổng thống
Ông Clinton nói sẽ xem xét có thể làm được gì.
Clinton: Tại sao?
Clinton, Trump và tương lai chính sách đối ngoại của Mỹ.
Người dân thành phố chọn Clinton, và 32% bầu cho Trump.
Bản đồ Clinton.
Dân Triều Tiên thích Trump hơn Clinton.
Ông tên là Roger Clinton.
Ông ta lẽ ra phải bị xử lý từ thời Clinton.
Chỉ thế thôi là đủ để tôi chống Clinton”.
Nhiều và anh yêu Clinton.
Ai bỏ phiếu cho Clinton?
Nên cháu cũng ủng hộ Clinton.
Fbi điều tra clinton.
Thỉnh thoảng, họ cũng chỉ trích Clinton.
Vào lúc ban đầu, người dân Haiti rất có cảm tình với Clinton.
Tương tự như trường hợp Clinton.
Vấn đề lớn hơn: không có sự thiên vị Clinton trong các kết quả tìm kiếm.