CLOVES in Vietnamese translation

[kləʊvz]
[kləʊvz]
tép
clove
shrimp
clubs

Examples of using Cloves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You may know cloves as one of the main ingredients in gingerbread baked goods or a staple spice in Indian cuisine.
Bạn có thể biết cây đinh hương là một trong những thành phần chính trong bánh nướng bánh quy hoặc bánh quy gia vị trong ẩm thực Ấn Độ.
Still, cloves were often used to help ease pain in the mouth(such as toothaches) and throat.
Tuy nhiên, cây đinh hương thường được sử dụng để giúp giảm đau trong miệng( như đau răng) và cổ họng.
Another animal study showed that the eugenol found in cloves helped reverse signs of liver cirrhosis, or scarring of the liver(2).
Một nghiên cứu trên động vật khác cho thấy eugenol được tìm thấy trong cây đinh hương đã giúp đảo ngược dấu hiệu xơ gan, hoặc sẹo trong gan( 2).
However, current research on the effects of cloves on bone mass is mostly limited to animal and test-tube studies.
Tuy nhiên, nghiên cứu hiện tại về tác động của cây đinh hương vào khối lượng xương chủ yếu là hạn chế đối với các nghiên cứu trên động vật và ống nghiệm.
You may consume 2 to 4 fresh garlic cloves per day to detoxify the body.
Bạn có thể sử dụng hai tới bốn nhánh tỏi tươi hàng ngày để giải độc cơ thể.
Eating crushed cloves and cardamom mixed in equal amounts can help minimize acid trouble and freshen bad breath that often accompanies this problem.
Ăn củ nghiền và bạch đậu khấu trộn với một lượng bằng nhau có thể giúp giảm thiểu rắc rối axit và tươi hôi miệng thường đi kèm với vấn đề này.
Repellent insects are essential oils of cloves, anise, eucalyptus and basil.
Côn trùng sợ các loại tinh dầu của cây đinh hương, hoa hồi, bạch đàn và húng quế.
Still, cloves were commonly used to help alleviate pain in the mouth(such as toothaches) and throat.
Tuy nhiên, cây đinh hương thường được sử dụng để giúp giảm đau trong miệng( như đau răng) và cổ họng.
The cloves varies in diameter between 5.0- 6.0cm
Các tép thay đổi đường kính từ 5,0- 6,0 cm
We remove the cloves of garlic when they are golden
Chúng tôi loại bỏ những tép tỏi khi chúng vàng
Recent studies suggest that thyme, cloves, and even the essential oils from oranges are also effective fungicides.
Các nghiên cứu gần đây cho thấy rằng cỏ xạ hương, đinh hương và thậm chí là các tinh dầu từ cam cũng là loại thuốc điều trị nấm hiệu quả.
Whenever you have your blood pressure level high then try eating 1- 2 slightly crushed cloves of garlic regularly.
Bất kì khi nào bạn bị huyết áp cao hãy thử ăn 1- 2 nhánh tỏi đã được nghiền mỏng.
The world record for garlic consumption is held by Deepak Sharma Bajagain of Nepal who, in December 2009, consumed 34 cloves in one minute.
Người hiện đang giữ kỷ lục là Deepak Sharma Bajagain( Nepal) với 34 nhánh tỏi trong 1 phút.
Unlike most other spices, cloves can be grown throughout the entire year.
Không giống như hầu hết các loại gia vị khác, cây đinh hương có thể được trồng trong suốt năm.
If the whole cloves are available, you also use your clean hands to put about 2 or 3 cloves in the mouth near the tooth pain.
Với đinh hương dạng nguyên, bạn dùng tay sạch để đặt hai hay ba nhánh đinh hương vào miệng gần chỗ đau.
The current record is held by Deepak Sharma Bajagain of Kathmandu, Nepal, who ate 34 cloves in 1 minute in 2009.
Người hiện đang giữ kỷ lục là Deepak Sharma Bajagain( Nepal) với 34 nhánh tỏi trong 1 phút.
If the whole cloves are available, you also use your clean hands to put about 2 or 3 cloves in the mouth near the tooth pain.
Đối với toàn bộ cây đinh hương, bạn dùng tay sạch để đặt hai hoặc ba cây đinh hương vào miệng gần khu vực bị đau.
alliin, which is converted enzymatically by allinase into allicin when the garlic cloves are crushed(Block, 1992).
được chuyển hóa thành allicin nhờ enzyme allinase khi các tép tỏi bị nghiền( Block, 1992).
Unfortunately, research on the liver-protecting effects of cloves and eugenol in humans is limited.
Thật không may, nghiên cứu về hiệu quả bảo vệ gan của cây đinh hương và eugenol ở người là rất hạn chế.
horse chestnut seeds, mint, cloves, rosemary and ginseng are also used.
bạc hà, đinh hương, hương thảo và nhân sâm cũng được sử dụng.
Results: 379, Time: 0.0389

Top dictionary queries

English - Vietnamese