COCKED in Vietnamese translation

[kɒkt]
[kɒkt]
nghiêng
tilt
inclination
skew
sideways
italic
side
favor
the leaning
oblique
leaning
cocked

Examples of using Cocked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
up his plate and shake it at her, but he only cocked his head when he caught her looking.
nhưng nó chỉ nghiêng đầu khi bắt gặp ánh mắt em.
the trigger are locked both in the deflated position and in the cocked position.
trí xì hơi và ở vị trí nghiêng.
We were cocked and loaded to retaliate last night on 3 different sights when I asked, how many will die.
Chúng tôi đã lên đạn và sẵn sàng thực hiện đòn đáp trả vào 3 mục tiêu khác nhau tại Iran vào đêm qua và khi tôi hỏi rằng bao nhiêu người sẽ chết.
We were cocked and loaded to retaliate last night on three different sites.
Chúng ta đã lên nòng và khóa súng sẵn sàng đánh trả vào đêm qua ở 3 địa điểm khác nhau.
We were cocked and loaded to retaliate last night on three different sights when I asked, how many will die.
Chúng ta đã nạp đạn và lên cò để trả thù đêm qua vào 3 điểm khác nhau khi tôi hỏi, có bao nhiêu người sẽ chết.
The major cocked his ear and listened for a moment, and looked at his watch.
Ông thiếu tá dỏng tai lắng nghe một khoảnh khắc, và nhìn vào mặt đồng hồ của ông.
His head cocked as he pulled his mind back from cyberspace to check the status of his stomach.
Đầu cậu ngẩng lên khi kéo tâm trí khỏi thế giới ảo để kiểm tra tình trạng cái dạ dày.
And the hammer is cocked but I don't care.
Và đã lên đạn sẵn rồi
The Godfather pulled out a pistol, put it to the temple of the accountant, cocked the trigger and said,"Ask him again where the@!* money is!".
Bố già rút ra một khẩu súng lục, đặt vào thái dương của kế toán viên, lên cò súng và nói:” Hỏi nó lại lần nữa số tiền@!* ở đâu!”.
We were cocked and loaded to retaliate last night on three different sites.
Chúng ta đã lên đạn và sẵn sàng thực hiện đòn không kích đáp trả tối qua vào ba địa điểm khác nhau của Iran.
Mr. Grey,” I admonish, my eyebrow cocked at him.
lông mày nhướng lên với anh.
his head cocked to one side.”.
đầu anh ngoẹo sang một bên.
Only Elvis was there, wearing the lei of orchids, smiling, and pointing one finger at me as if it were a cocked gun.
Chỉ có Elvis ở đó, đeo vòng hoa lan, mỉm cười và chĩa một ngón tay về phía tôi như thể đấy là khẩu súng đã lên cò.
The man was well fed, well dressed, and"with his student's hat proudly cocked on one ear".
Người đàn ông này được nuôi dưỡng tốt, ăn mặc chỉnh tề và" với chiếc mũ sinh viên tự hào vắt lên một bên tai".
I know your little friend has a gun and the hammer is cocked, but I don't care.
Ta biết bạn cậu có mang theo súng… và đã lên đạn sẵn rồi nhưng ta không quan tâm.
Kid in the back, he's locked, cocked and ready to rock.
Thằng nhóc ngồi phía sau, hắn đã mở khóa an toàn, lên đạn và sẵn sẵng bắn.
arms folded, heads cocked to one side, and looking thoughtful,
tay khoanh lại, nghiêng đầu sang một bên
During lessons, she sat straight spined in an upholstered high-back armchair, tapping out the beat with one finger, her head cocked as she listened keenly for each mistake.
Trong suốt bài học, cô ngồi thẳng người trong chiếc ghế bành cao lưng bọc da, đập ra một nhịp bằng một ngón tay, đầu cô nghiêng đầu khi cô lắng nghe một cách nghiêm túc cho từng sai lầm.
took one dribble, cocked his arm and posterized Mason Plumlee.
đã mất một dribble, nghiêng cánh tay của mình và postered Mason Plumlee.
not lying flat or any dice overlap another dice after the dice have been tumbled we called it cocked dice, dealer would reactivate the dice tumbler 1 time.
bất kỳ con xúc xắc nào chồng lên con xúc xắc khác sau khi các con xúc xắc đã được mở ra, chúng tôi gọi nó là con xúc xắc bị kênh.
Results: 51, Time: 0.0601

Top dictionary queries

English - Vietnamese