COE in Vietnamese translation

Examples of using Coe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a new wheel design, newly available Glen Coe leather, and two new exterior colors: Cinnabar Orange
mới được có sẵn Glen Coe da, và hai màu sắc bên ngoài mới:
Will Hutton's The State We're In, Jonathan Coe's What a Carve Up! and Philip K. Dick's VALIS.
In của Will Hutton, What a Carve Up! của Jonathan Coe và VALIS của Philip K. Dick[ 54].
IAAF President Coe responded that the championships was a way to achieve social change and"rise above political structures".[28].
Chủ tịch IAAF Coe trả lời rằng giải vô địch là một cách để đạt được sự thay đổi xã hội và" vượt lên trên các cấu trúc thượng tầng chính trị".[ 25].
Get enrolled in an Australian University and obtain COE.
Đăng ký vào một trường học ở Úc và nhận CoE.
COE(as of July 2018) From $87,999(no VES rebate/surcharge).
COE( tính đến tháng 7 năm 2018) Từ$ 87.999( không giảm giá/ phụ phí VES).
Which COE program is right for me?
Chương trình coaching nào là phù hợp cho tôi?
COE for Individual.
EQ cho cá nhân.
And how should it determine who gets a COE?
Và làm thế nào để xác định ra ai sẽ bị đưa ra trảm?
I hope you enjoy the COE series.
Hy vọng các bạn sẽ thích phim Coco.
International students outside Australia must be enrolled in a registered course of study and provide a COE when they lodge the student visa application.
Sinh viên quốc tế từ ngoài nước Úc phải ghi danh vào 1 khóa học được đăng ký và cấp CoE khi họ nộp đơn xin visa sinh viên.
Students in Australia can apply with a letter of offer or a COE but must obtain a COE to be granted the visa.
Sinh viên nộp hồ sơ từ Úc có thể nộp thư mời học hoặc CoE nhưng phải có CoE mới được cấp visa.
Don't forget to obtain your COE back after your visa has been released you will certainly need it upon landing in Japan.
Đừng quên lấy lại COE của bạn sau khi xin visa du học Nhật thành công, bạn sẽ cần nó khi hạ cánh tại Nhật Bản.
Don't forget to get your COE back after your visa has been issued-- you will need it upon landing in Japan.
Đừng quên lấy lại COE của bạn sau khi xin visa du học Nhật thành công, bạn sẽ cần nó khi hạ cánh tại Nhật Bản.
By increasing the price of vehicles, the COE system restricts the amount of people that want
Bằng cách tăng giá xe, hệ thống COE hạn chế được những người muốn
As an independent international organization, the CCD COE focuses on applied research, analyses, training and exercises in the field of cyber defense.
CCD COE là một tổ chức quốc tế độc lập, tập trung vào nghiên cứu ứng dụng, phân tích, huấn luyện và thực hành trong lĩnh vực phòng thủ mạng.
The COE will be in the form of an online code that you will need to enter into the appropriate section in the online visa application.
COE sẽ dưới dạng mã trực tuyến mà bạn sẽ cần phải nhập vào phần phù hợp trong đơn xin thị thực trực tuyến.
Cab over engine or flat nose or COE, where the driver is seated on top of the front axle and the engine.
Cabin trên động cơ( COE) hay mũi bằng, người lái ngồi ngay trên trục trước và động cơ.
Don't forget to receive your COE back after your visa has been issued-- you will need it upon landing in Japan.
Đừng quên lấy lại COE của bạn sau khi xin visa du học Nhật thành công, bạn sẽ cần nó khi hạ cánh tại Nhật Bản.
In order to begin your COE application process, APU must be able to confirm that you are financially able to support the cost of studying in Japan.
Để có thể bắt đầu quá trình xin COE, APU cần phải xác nhận được bạn có đủ khả năng tài chính để du học Nhật Bản.
Student will receive a COE(Confirmation Of Enrolment) from the institutions once the payment has been made.
Sinh viên sẽ nhận được một COE( xác nhận ghi danh) từ các tổ chức sau khi các khoản thanh toán đã được thực hiện.
Results: 182, Time: 0.1189

Top dictionary queries

English - Vietnamese