COMMERCE in Vietnamese translation

['kɒm3ːs]
['kɒm3ːs]
thương mại
trade
commercial
commerce
a trading
merchant

Examples of using Commerce in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Commerce with Chinese and Dutch traders in Nagasaki took place on an island called Dejima,
Buôn bán với thương nhân Trung Quốc và Hà Lan ở Nagasaki diễn
Commerce will continue to monitor trade in these categories during the next six-month review that will begin in March 2008, after receipt of the January 2008 data.
DOC sẽ tiếp tục giám sát thương mại các nhóm hàng trên trong 6 tháng tiếp theo để xem xét trong lần tới bắt đầu vào tháng 9/ 2008.
Commerce Department figures from August show that retail sales increased 0.5 percent in July 2018, an increase of
Số liệu của Bộ Thương mại từ tháng 8 cho thấy doanh số bán lẻ tăng 0,5% trong tháng 7 năm 2018,
This program covers basic commerce and finance courses, as well as various aspects of business management.
Chương trình này bao gồm các lớp học cơ bản về thương mại và tài chính, cũng như các mặt khác nhau của quản lý kinh doanh.
OK if that's the case, why does every brand-driven commerce company have>60% of their customer acquisition happen through paid marketing?
Nếu vậy thì, tại sao tất cả các công ty thương mại đều có tỉ lệ chuyển đổi khách hàng trên 60% thông qua các công cụ marketing trả tiền?
And like the Qing trade enclaves, they facilitate commerce by granting legal and tax privileges to foreign businesses.
Và giống như các khu thương mại nhà Thanh, họ tạo điều kiện cho thương mại bằng cách cấp các đặc quyền pháp lý và thuế cho các doanh nghiệp nước ngoài.
It covers basic commerce and finance courses, as well as various aspects of business management.
Chương trình này bao gồm các lớp học cơ bản về thương mại và tài chính, cũng như các mặt khác nhau của quản lý kinh doanh.
For aluminum, Commerce has received 2,503 product exclusion requests, with 98 objections.
Đối với nhôm, Bộ Thương mại đã nhận được 2.503 yêu cầu loại trừ sản phẩm với 98 phản đối.
A breach by China of law that is foundational to maritime commerce throughout the globe would be a serious international transgression.
Việc Trung Quốc vi phạm bộ luật vốn là nền tảng của thương mại hàng hải trên khắp thế giới sẽ là hành động vi phạm nghiêm trọng.
This could perhaps affect commerce and other voluntary interactions: the ability to voluntarily run the code with the rules you want.
Điều này có lẽ có thể ảnh hưởng đến thương mại và các tương tác tự nguyện khác: khả năng tự nguyện chạy mã với các quy tắc bạn muốn.
Turkey's economy is a complex mix of modérn industry and commerce along with a traditional agriculture sector that in 2005 still accounted for 30% of employment.
Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ là sự hòa trộn phức tạp giữa thương mại và công nghiệp hiện đại cùng với lĩnh vực nông nghiệp truyền thống trong năm 2005.
I would do away with Education, Commerce and, let's see, I can't- the third one, I can't.
Tôi sẽ cắt bỏ Bộ giáo dục, Bộ Thương mại, và, um… Tôi không thể nghĩ ra cơ quan thứ 3, Tôi xin lỗi.
The city's history is contrasted against its reputation as a city of commerce and entertainment.
Lịch sử đối ngược với uy tín về thương mại và giải trí của thành phố.
In 1820, an"Agent of the United States for Commerce and Seamen" was chosen to look after American interests at the Port of Honolulu.
Ngay từ năm 1820, một" Đặc vụ của Mỹ về Thương mại và Thủy thủ" đã quyết định xúc tiến một thương cảng của Mỹ tại Cảng Honolulu.
More than 2,300 comments have been submitted to Commerce ahead of hearings scheduled for July 19 and 20.
Hơn 2.300 ý kiến đã được gửi đến Bộ Thương mại trước khi các phiên điều trần dự kiến diễn ra vào ngày 19 và 20/ 7 tới.
The Commerce Guilds and the Corporate Alliance… have both pledged their armies to Count Dooku and are forming.
Hội Thương Nghiệp và“ Liên Hiệp Đồng Minh”… cả hai đã giao quân đội của mình cho Bá tước Dooku và đang được tổ chức lại.
The Commerce Guilds and the Corporate Alliance… and are forming a- have both pledged their armies to Count Dooku.
Hội Thương Nghiệp và“ Liên Hiệp Đồng Minh”… cả hai đã giao quân đội của mình cho Bá tước Dooku và đang được tổ chức lại.
The Commerce Guilds and the Corporate Alliance… Wait. have both pledged their armies to Count Dooku and are forming a.
Hội Thương Nghiệp và“ Liên Hiệp Đồng Minh”… cả hai đã giao quân đội của mình cho Bá tước Dooku và đang được tổ chức lại.
In 2006 it was bought by the largest online e commerce world, Amazon, and became one of
Trong 2006 nó đã được mua bởi các thương mại thế giới trực tuyến e lớn nhất,
We always focus on commerce,” says Daniel Zhang, Alibaba's CEO.
Chúng tôi luôn tập trung vào thương mại”, Daniel Zhang, Giám đốc điều hành của Alibaba cho biết.
Results: 5954, Time: 0.0433

Top dictionary queries

English - Vietnamese