COMMUTATIVE in Vietnamese translation

giao hoán
commutative
commutation
abelian

Examples of using Commutative in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A field is defined as a commutative division ring.
Một trường được định nghĩa là vành chia giao hoán.
(G,+) is a Commutative Group.
R,+ là một nhóm giao hoán.
Bourbaki, Commutative Algebra, Hermann Paris 1972, Chap.
Bourbaki, Đại số giao hoán, Hermann Paris 1972, Chap.
Convolution is commutative, associative, and distributive over addition.
Convolution là giao hoán, kết hợp và phân phối trên bổ sung.
And don't forget about the commutative principle.
Và đừng quên tính chất giao hoán.
The even functions form a commutative algebra over the reals.
Các hàm chẵn tạo thành một đại số giao hoán trên trường số thực.
The last equation can conveniently be expressed by the commutative diagram.
Phương trình cuối cùng có thể được biểu diễn thuận tiện bằng giản đồ giao hoán.
In commutative algebra, semiprime ideals are also called radical ideals.
Trong đại số giao hoán, i- đê- an bán nguyên tố cũng được gọi là i- đê- an gốc.
Both algebraic geometry and algebraic number theory build on commutative algebra.
Cả hình học đại số và lý thuyết số đại số đều được xây dựng dựa trên đại số giao hoán.
In mathematics, the residue field is a basic construction in commutative algebra.
Trong toán học, trường thặng dư là một cấu trúc cơ bản trong đại số giao hoán.
The structure(N,+) is a commutative monoid with identity element 0.
Cấu trúc( N,+) là một monoid giao hoán với phần tử đơn vị 0.
Notice that when∗ is commutative, the three conditions above are logically equivalent.
Lưu ý rằng khi* là giao hoán, ba điều kiện trên là tương đương logic.
Commutative algebra is the main technical tool in the local study of schemes.
Đại số giao hoán là công cụ kỹ thuật chính trong nghiên cứu địa phương của các scheme.
multiplication is commutative.
nhân là giao hoán.
A commutative algebra over a commutative ring is called a reduced algebra if its underlying ring is reduced.
Một đại số giao hoán trên một vành giao hoán được gọi là đại số giảm nếu vành nền của nó là vành giảm.
Commutative laws a∨ b= b∨ a, a∧ b= b∧ a.
Luật giao hoán a ∨ b= b ∨ a, a ∧ b= b ∧ a.
Suppose that R is a commutative local ring, with the maximal ideal m.
Giả sử R là một vành địa phương giao hoán, với m là i- đê- an tối đại của nó.
Now here we can just use the associative, and the commutative properties of multiplication.
Chúng ta có thể dùng tính chất kết hợp và tính chất giao hoán của phép nhân.
Commutative algebra is the branch of algebra that studies commutative rings, their ideals, and modules over such rings.
Đại số giao hoán là một phân nhánh của đại số Nghiên cứu các vành hoán vị, iđêan của chúng và các mô- đun trên các vành như vậy.
A 1915 postcard from one of the pioneers of commutative algebra, Emmy Noether, to E.
Một bưu thiếp năm 1915 từ một trong những người tiên phong của đại số giao hoán, Emmy Noether, gửi đến E.
Results: 121, Time: 0.0261

Top dictionary queries

English - Vietnamese