COMPLETE INFORMATION in Vietnamese translation

[kəm'pliːt ˌinfə'meiʃn]
[kəm'pliːt ˌinfə'meiʃn]
thông tin đầy đủ
complete information
full information
adequate information
sufficient information
well-informed
fully informed
comprehensive information
incomplete information
exhaustive information
full details
thông tin hoàn chỉnh
complete information
hoàn thành thông tin
complete information
thông tin hoàn thiện
complete information

Examples of using Complete information in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It gives more complete information than durable goods orders which is reported one or two weeks earlier in the month.
Báo cáo này sẽ cho thông tin hoàn hảo hơn báo cáo về hàng hóa bền vững thường được công bố trước một hoặc hai tuần trong cùng tháng.
But not so to Mother Teresa, her business card provides full and complete information on how to reach God, not her.
Nhưng nơi Mẹ Teresa thì khác, tấm danh thiếp của Mẹ cung cấp đầy đủ, hoàn chỉnh những thông tin và cách thế để đạt đến Thiên Chúa, mà không phải là đến với Mẹ.
We recommend that you consider this agreement to find the complete information on how to trade options with InstaForex.
Chúng tôi khuyên bạn nên xem xét thỏa thuận này để tìm các thông tin đầy đủ về cách làm thế nào để giao dịch quyền chọn với InstaForex.
Please complete information(*), we will contact you as quickly as possible.
Vui lòng điền đầy đủ thông tin(*), chúng tôi sẽ liên hệ với bạn nhanh nhất có thể.
It sometimes happens that complete information is not put on the table;
Có đôi khi xảy ra là việc thông tin hoàn chỉnh lại không được đặt lên mặt bàn;
it will offer you complete information about everything that it contains.
sẽ cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ về tất cả mọi thứ mà nó chứa.
When starting up the business, come with us, you will get the most complete information, the most reliable advice.
Khi bắt đầu khởi sự kinh doanh, hãy đến với chúng tôi, bạn sẽ nhận được những thông tin hoàn chỉnh, những lời khuyên đáng tin cậy.
and contain complete information about a business.
và chứa các thông tin đầy đủ về một doanh nghiệp.
Auditing financial statements of Vinasc ensure the financial reports contain accurate and complete information.
Dịch vụ kiểm toán báo cáo tài chính của Vinasc đảm bảo các báo cáo tài chính chứa đựng những thông tin đầy đủ và chính xác.
When starting up the business, come with us, you will get the most complete information, the most reliable advice.
Tư vấn thành lập doanh nghiệp Khi bắt đầu khởi sự kinh doanh, hãy đến với chúng tôi, bạn sẽ nhận được những thông tin hoàn chỉnh nhất, những lời khuyên đáng tin cậy nhất.
VOH 95.6 is the only urban radio station in Ho Chi Minh City that provides complete information about traffic situation with the hope of being a companion to relieve traffic pressure of each traveller's journey.
( VOH)- FM 95.6 Mhz là kênh Giao thông đô thị duy nhất của TPHCM cung cấp thông tin đầy đủ về tình hình giao thông với hy vọng sẽ là người bạn đường cùng chung tay giải tỏa áp lực giao thông trên mỗi chuyến hành trình.
This section of our website gives complete information on the characteristic of each program and links to section for applicants,
Phần này của trang web của chúng tôi cung cấp thông tin đầy đủ về các đặc trưng của từng chương trình
During the meeting, Mr. Dmitry also emphasized the strength of Kaspersky's solutions in helping businesses operate a complete information system and minimize potential risks in an active manner.
Trong buổi chia sẻ, ông Dmitry cũng nhấn mạnh đến thế mạnh của các giải pháp của Kaspersky trong việc giúp các doanh nghiệp vận hành một hệ thống thông tin hoàn chỉnh và giảm thiểu rủi ro tiềm ẩn một cách chủ động.
This section of our website gives complete information on the characteristic of each program and links to the section for applicants,
Phần này của trang web của chúng tôi cung cấp thông tin đầy đủ về đặc tính của mỗi chương trình
your medium to enjoy the game; Xiangqi players should always have a thorough understanding and complete information of the game to enjoy it completely.
luôn luôn có một sự hiểu biết toàn diện và hoàn thành thông tin của trò chơi để tận hưởng nó hoàn toàn.
That's why providing details and complete information is important-- to give recipients the details they need to make the decision to call you or act on your offer.
Đó là lý do tại sao việc cung cấp các chi tiết và thông tin hoàn thiện là rất quan trọng, nhằm cung cấp cho người nhận những chi tiết mà họ cần để đưa ra quyết định thông báo với bạn là họ nhận lời.
With this media you will find out more about Alex Visa's activities, complete information about Canada, tourist attractions, culture and life in Canada and more.
Với phương tiện truyền thông này, bạn sẽ tìm hiểu thêm về các hoạt động của Alex Visa, thông tin đầy đủ về Canada, các điểm du lịch, văn hóa và cuộc sống ở Canada và hơn thế nữa.
Complete information flow is the way an enterprise collects and stores all information effectively
Dòng thông tin hoàn thiện là cách thức doanh nghiệp thu thập
Your social media marketing strategy should be built to encourage users to visit your website to share where they can get more complete information about you and your services.
Chiến lược tiếp thị trên mạng xã hội của bạn phải được xây dựng để khuyến khích người dùng truy cập vào trang web của bạn để chia sẻ nơi họ có thể có được thông tin đầy đủ hơn về bạn và dịch vụ của bạn.
in the cryptocurrency market, we constantly conduct its research and have complete information for your success and protection.
chúng tôi liên tục tiến hành nghiên cứu và có thông tin đầy đủ cho sự thành công và bảo vệ của bạn.
Results: 243, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese