COMPLETED CONSTRUCTION in Vietnamese translation

[kəm'pliːtid kən'strʌkʃn]
[kəm'pliːtid kən'strʌkʃn]
hoàn thành xây dựng
completed construction
finished building
finishing construction
completion of the construction
completed building
hoàn thiện việc xây dựng
đã xây dựng hoàn thành đầy đủ

Examples of using Completed construction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The total number of construction and installation works: 686 works in accordance with the project implementation manual and completed construction of all items(235 built by brickwork KT1; 451 works of composite material).
Năm 2015: Tổng số công trình xây dựng, lắp đặt: 686 công trình đúng quy định theo sổ tay hướng dẫn thực hiện dự án và đã xây dựng hoàn thành đầy đủ các hạng mục trong đó( 235 công trình xây bằng gạch theo KT1; 451 công trình bằng vật liệu Composit).
multiple new buildings, completed construction on a cooling water reservoir and an apparently active Radiochemical Laboratory.
nước làm lạnh mới, một số tòa nhà mới, hoàn thành xây dựng một hồ chứa nước làm lạnh và một phòng thí nghiệm hóa học phóng xạ.
1967 workmen at MTF completed construction of the S-II A-1 test stand,
các công nhân tại MTF đã hoàn thành việc xây dựng bệ thử S- II A- 1,
Vietnam completed construction of a dioxin dumping site in Phu Cat airport in the central province of Binh Dinh
Việt Nam hoàn thành công trình xây dựng bãi chôn lấp dioxin tại sân bay Phù Cát( Bình Định)
Vanderbilt completed construction on his winter retreat in 1941
Vanderbilt hoàn thành công trình vào mùa đông năm 1941
In 1590, Hideyoshi completed construction of the Osaka Castle,
Năm 1590 Hideyoshi hoàn thành việc xây dựng lâu đài Osaka,
has completed construction of a unique and highly complex production well- a horizontal well with two pilot(“rathole”)
đã hoàn thành việc xây dựng một giếng sản xuất độc đáo và phức tạp- một
Vanderbilt completed construction on his winter retreat in 1941
Vanderbilt hoàn tất công trình vào kỳ nghỉ đông của mình năm 1941
China has completed construction and commenced operation of 17 new nuclear power reactors over 2002-13, and some 30 new
Trung Quốc đã hoàn thành việc xây dựng và đưa vào vận hành 17 lò phản ứng hạt nhân mới trong giai đoạn 2002- 2013,
This year, CJ Cheiljedang completed construction of a food processing plant in Hiep Phuoc Industrial Park in Ho Chi Minh City to produce Bibigo dumplings, kimchi and home meal replacements
Năm nay, CJ Cheiljedang đã hoàn thành việc xây dựng một nhà máy chế biến thực phẩm tại Khu công nghiệp Hiệp Phước tại TP. HCM để sản xuất bánh bao Bibigo,
has completed construction of a unique and highly complex production well- a horizontal well with two pilot(“rathole”)
đã hoàn thành việc xây dựng một giếng sản xuất độc đáo và phức tạp- một
for nearly 250 households(including 80 women) have completed construction of small-scale biogas plant.
đã xây dựng xong công trình khí sinh học quy mô nhỏ.
During construction- aerial view(2009) During construction(March 2010) Completed construction of a stadium(2010) An outside view The match of the Polish national football team Stadium before the match Interior view form NE corner LED Display screen on no.
Trong quá trình xây dựng- nhìn từ trên không( 2009) Trong quá trình xây dựng( tháng 3 năm 2010) Hoàn thành xây dựng( 2010) bên ngoài Trận đấu của đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan Sân vận động trước trận đấu góc sân phía Đông Bắc Màn hình LED hiển thị trên không.
the University completed construction of student residences
Đại học hoàn thành xây dựng nhà ở cho sinh viên
Maersk have since started or completed construction on massive corporate campuses,
Maersk đã bắt đầu hoặc hoàn thành xây dựng những trụ sở lớn,
This year, CJ Cheiljedang completed construction of a food processing plant in Hiep Phuoc Industrial Park in Ho Chi Minh City to produce Bibigo dumplings, kimchi and home meal replacements as well
Năm nay, CJ Cheiljedang đã hoàn thành việc xây dựng một nhà máy chế biến thực phẩm tại Khu công nghiệp Hiệp Phước tại Thành phố Hồ Chí Minh để sản xuất bánh bao Bibigo,
Messoyakhaneftegaz, the Rosneft-Gazprom Neft joint venture, has completed construction of its first deep-strata horizontal production well at the Vostochno-Messoyakhskoye field, with initial inflow of 250 tonnes of oil per day confirming the high potential of developing the deep strata of the Messoyakha fields.
Messoyakhaneftegaz, công ty liên doanh Rosneft- Gazprom Neft, đã hoàn thành việc xây dựng nhà máy sản xuất ngang đầu tiên ở Vostochno- Messoyakhskoye với lượng dầu ban đầu 250 tấn mỗi ngày khẳng định tiềm năng phát triển tầng lớp sâu rộng Messoyakha lĩnh vực- dai ly phan phoi dau nhot tai tphcm.
United States completed construction on its new 7,500 square foot corporate headquarters,[17] which featured exterior
Hoa Kỳ đã hoàn thành xây dựng trên trụ sở công ty mới rộng 7.500 mét vuông,[ 1]
Messoyakhaneftegaz, the Rosneft- Gazprom Neft joint venture, has completed construction of its first deep-strata horizontal production well at the Vostochno-Messoyakhskoye field, with initial inflow of 250 tonnes of oil per day confirming the high potential of developing the deep strata of the Messoyakha fields.
Messoyakhaneftegaz, công ty liên doanh Rosneft- Gazprom Neft, đã hoàn thành việc xây dựng nhà máy sản xuất ngang đầu tiên ở Vostochno- Messoyakhskoye với lượng dầu ban đầu 250 tấn mỗi ngày khẳng định tiềm năng phát triển tầng lớp sâu rộng Messoyakha lĩnh vực- dai ly phan phoi dau nhot tai tphcm.
Azerbaijan completes construction of a second geostationary satellite.
Azerbaijan hoàn thành xây dựng một vệ tinh địa tĩnh thứ hai.
Results: 49, Time: 0.039

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese