COOKING METHODS in Vietnamese translation

['kʊkiŋ 'meθədz]
['kʊkiŋ 'meθədz]
các phương pháp nấu ăn
cooking methods
phương pháp chuẩn
standard method
standardized method
a standardised method
cooking methods
standard treatment
cách nấu ăn
how to cook
way of cooking
cooking methods
cooking styles
phương pháp nấu nướng
cooking method

Examples of using Cooking methods in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Household air pollution from inefficient cooking methods kills nearly 4 million people in poor countries each year.
Tình trạng ô nhiễm không khí khu dân cư vì các phương thức nấu ăn không hiệu quả giết chết gần 4 triệu người mỗi năm tại các quốc gia nghèo.
Household air pollution from inefficient cooking methods kills nearly 4 million people in poor countries each year.
Ô nhiễm không khí trong nhà do những cách thức nấu nướng kém hiệu quả giết chết gần 4 triệu người ở các nước nghèo mỗi năm.
it is probably better to employ gentle cooking methods and avoid burning pork-
có lẽ tốt hơn là sử dụng các phương pháp nấu bếp nhẹ nhàng
Cooking Academy is a great trick for both entertaining and approaching complex cooking methods.
Chơi game Cooking Academy là một cách tuyệt vời để vừa giải trí vừa tiếp cận các phương thức nấu nướng phức tạp.
especially for high-heat cooking methods like frying.
đặc biệt là đối với các phương pháp nấu nhiệt cao như chiên.
On Food and Cooking is an invaluable and monumental compendium of basic information about ingredients, cooking methods, and the pleasures of eating.
On Food& Cooking được đánh giá là một bản tóm tắt vô giá về các thông tin cơ bản của thành phần, phương pháp nấu ăn và những thú vui ăn uống.
Bollito misto(“Boiled mixed meats”) was a practical choice, given limited cooking methods.
là một lựa chọn quen thuộc, với những phương pháp nấu hạn chế.
are not able to perform other cooking methods such as boiling.
không thể thực hiện các phương pháp nấu khác như đun sôi.
as well as the food materials and the cooking methods.
nguyên liệu thực phẩm và phương pháp nấu ăn.
In private homes as well as restaurants, Filipinos take pride in dishes that reflect their indigenous resources and cooking methods as well as foreign fare.
Trong nhà riêng cũng như nhà hàng, người Philippines tự hào về các món ăn phản ánh nguồn lực bản xứ và phương pháp nấu ăn.
choose gentler cooking methods and avoid burning your meat.
lựa chọn phương pháp nấu ăn nhẹ nhàng và tránh cháy thịt của bạn.
reign of the Islamic Empire of Moghul, the Aurangabad cuisine was heavily influenced by Northern Indian cooking methods.
ẩm thực Aurangabad đã bị ảnh hưởng nhiều bởi phương pháp nấu ăn miền Bắc Ấn Độ.
They were also asked to photograph their cooking methods and how charred their meat was.
Những người này cũng chụp lại ảnh về cách nấu thức ăn và mức độ cháy của thịt.
depending on variety and cooking methods(6, 7).
tùy thuộc vào giống và phương pháp nấu( 6, 7).
especially for high heat cooking methods such as frying.
đặc biệt là đối với các phương pháp nấu nhiệt độ cao như chiên.
choosing suitable cooking methods(steam, grill, oven…).
chọn phương pháp nấu thích hợp( hấp, nướng, bỏ lò…).
only shows how the kitchen was set up, but also has monitor screens showing recipes and cooking methods.
còn có màn hình theo dõi hiển thị công thức nấu ănphương pháp nấu ăn.
Keep in mind that saturated fats like coconut oil are the best choice when using high-heat cooking methods- such as frying- as they're least prone to oxidation.
Hãy nhớ rằng chất béo bão hòa như dầu dừa là lựa chọn tốt nhất khi sử dụng các phương pháp nấu ăn nhiệt độ cao- chẳng hạn như chiên- vì chúng ít bị oxy hóa nhất.
However, it tends to produce more harmful chemicals than other cooking methods and is associated with increased cancer and heart disease risk.
Tuy nhiên, nó có xu hướng tạo ra các hóa chất độc hại nhiều hơn các phương pháp nấu ăn khác và được cho là có liên quan đến việc gia tăng ung thư và nguy cơ bệnh tim.
In a broader sense of the word, it could also include foods whose ingredients or cooking methods were subsequently introduced from abroad, but which have been developed by
Theo nghĩa rộng hơn, nó có thể bao gồm các loại thực phẩm có thành phần hoặc phương pháp chuẩn bị sau đó được giới thiệu từ nước ngoài,
Results: 174, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese